Ngày 27 tháng 01 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 27  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 8 / 12 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 49 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Mãn
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt

Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.Đóng giường, lót giường, đi thuyền.Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quý   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Lộc khố   -  Dân nhật, thời đức   -  Kim đường   -  Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên ôn   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Quả tú   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cátCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô