Ngày 25 tháng 10 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 25  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch
Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 2 / 9 - Ngày : Kỷ Tỵ [ 己巳] - Hành : Mộc  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 07 phút 42 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Hợi  -   Đinh Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Mãn
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt

Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyềnChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Tài   -  Cát Khánh   -  Âm Đức   -  Tuế hợp   -  Tục Thế   -  Minh đường   -  Bất tương   -  Nhân chuyên   -  Thiên ôn   -  Địa Tặc   -  Hoả tai   -  Nhân Cách   -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  Huyền Vũ   -  Thổ cẩm   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên