Ngày 29 tháng 05 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 29  - Tháng 05  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 12 / 4 - Ngày : Ất Tỵ [ 乙巳] - Hành : Hỏa  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 44 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Hợi  -   Tân Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Kiến
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Lâu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áoĐóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Phúc hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Hoàng Ân   -  Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Thụ tử   -  Lục Bất thành   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cátCửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu NiênSửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu NiênMùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ