Ngày 30 tháng 08 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 30  - Tháng 08  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 6 / 8 - Ngày : Quý Dậu [ 癸酉] - Hành : Kim  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Liễu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao LiễuKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi..Ngọ: Trăm việc tốt
Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất
Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Nguyệt Ân   -  Quan nhật   -  Ích Hậu   -  Ngọc đường   -  Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Nguyệt Hình   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô