Ngày 03 tháng 03 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 03  - Tháng 03  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 13 / 1 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Mậu Dần [ 戊寅]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 47 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Kiến
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đấtSao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêngDần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Mãn đức tinh   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Phúc hậu   -  Thổ phủ   -  Lục Bất thành   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Lôi công   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô