Ngày 26 tháng 07 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 26  - Tháng 07  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 30 / 6 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Tân Mùi [ 辛未]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyềnTuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Thanh Long   -  Bất tương   -  Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Trùng phục   -  Sát chủ   -  Quỷ khốc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : HungCửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu NiênTị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu NiênHợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu