Ngày 21 tháng 10 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 21  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 28 / 9 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chuỷ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao ChủyKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Phúc Sinh   -  Hoạt điệu   -  Mẫu Thương   -  Sát cống   -  Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Tiểu Hồng Sa   -  Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Thần cách   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết LôSửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích KhẩuTị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết LôMùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích KhẩuHợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các