Ngày 21 tháng 04 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 21  - Tháng 04  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 22 / 3 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Mậu Thìn [ 戊辰]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Phá
Việc nên làmViệc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tâm
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Phúc Sinh   -  Giải thần   -  Nguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Lục Bất thành   -  Cửu không   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Quỷ khốc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết LôSửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích KhẩuTị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết LôMùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích KhẩuHợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các