Ngày 05 tháng 05 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 05  - Tháng 05  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 17 / 3 - Ngày : Tân Tỵ [ 辛巳] - Hành : Kim  - Tháng: Canh Thìn [ 庚辰]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 03 phút 02 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chuỷ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao ChủyKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Tài   -  Ngũ phú   -  Âm Đức   -  Minh đường   -  Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  Lôi công   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô