Ngày 22 tháng 09 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 22  - Tháng 09  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 29 / 8 - Ngày : Bính Thân [ 丙申] - Hành : Hỏa  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 06 phút 39 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Dần  -   Nhâm Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Bế
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyềnThân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Xá   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Thánh tâm   -  Ngũ phú   -  Cát Khánh   -  Phúc hậu   -  Thiên ôn   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lôi công   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết LôSửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích KhẩuTị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết LôMùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích KhẩuHợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các