Ngày 19 tháng 12 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 19  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 28 / 10 - Ngày : Giáp Tí [ 甲子] - Hành : Kim  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 03 phút 49 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Ngọ  -   Nhâm Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Kiến
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áoKhởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  U Vi tinh   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô