Ngày 01 tháng 08 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 01  - Tháng 08  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 6 / 7 - Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] - Hành : Hỏa  - Tháng: Nhâm Thân [ 壬申]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 35 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  -   Canh Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áoKhởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Tục Thế   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Trực tinhHoả tai   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Trùng phục   -  Cô thần   -  Âm thác   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết LôSửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích KhẩuTị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết LôMùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích KhẩuHợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các