Thứ 2 ngày 23-01-2017

Đổi dương lịc và âm lịch


Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 2
Ngày: 23
Tháng: 01
Năm: 2017
Thứ 2
26 - 12 âm lịch
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Tân Sửu
Năm: Bính Thân
Chi tiết về ngày
Thứ 2: 23-1-2017 - Âm lịch: ngày 26-12 - Canh Tuất 庚戌 [Hành: Kim], tháng Tân Sửu 辛丑 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 48 phút 41 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.
Sao: Tâm - Trực: Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thu
Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất.
Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc;
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú;
Địa phá: Kỵ xây dựng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.