Thứ 4 ngày 26-04-2017

Đổi dương lịc và âm lịch


Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 4
Ngày: 26
Tháng: 04
Năm: 2017
Thứ 4
1 - 4 âm lịch
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Ất Tỵ
Năm: Đinh Dậu
Chi tiết về ngày
Thứ 4: 26-4-2017 - Âm lịch: ngày 1-4 - Quý Mùi 癸未 [Hành: Mộc], tháng Ất Tỵ 乙巳 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 53 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Sao: Bích - Trực: Bình - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)
Nhị thập Bát tú - Sao: Bích
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Ích Hậu:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Sao xấu
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.