Ngày 22 tháng 10 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 22  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 29 / 9 - Ngày : Bính Dần [ 丙寅] - Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 15 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Thân  -   Nhâm Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Định
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Tam Hợp   -  Trực tinhĐại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Thụ tử   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Cửu không   -  Lôi công   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu NiênMão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu NiênDậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô