Ngày 04 tháng 03 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 04  - Tháng 03  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 14 / 1 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Mậu Dần [ 戊寅]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 59 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêngHợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Bất tương   -  Chu tước hắc đạo   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An