Ngày 22 tháng 12 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 22  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 1 / 11 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 21 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Ngọc đường   -  Bất tương   -  Trực tinhThiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Thụ tử   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Nguyệt Hình   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu NiênTị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu NiênHợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu