Ngày 03 tháng 07 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 03  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 18 / 5 - Ngày : Canh Thìn [ 庚辰] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 05 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Khai
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áoKhởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Đại Hồng Sa   -  Hoang vu   -  Tứ thời cô quả   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên