Ngày 23 tháng 11 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 23  - Tháng 11  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 2 / 10 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 05 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Bế
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mớiChôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng đượcDần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Cát Khánh   -  Ích Hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Nhân chuyên   -  Hoang vu   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : HungCửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu NiênTị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu NiênHợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu