Ngày 31 tháng 07 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 31  - Tháng 07  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 5 / 7 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Thân [ 壬申]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 33 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Thành
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyềnChôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức   -  Cát Khánh   -  Ích Hậu   -  Sát cống   -  Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Chu tước hắc đạo   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cátCửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu NiênTị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu NiênHợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu