Ngày 24 tháng 05 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 24  - Tháng 05  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7 / 4 - Ngày : Canh Tí [ 庚子] - Hành : Thổ  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 03 phút 13 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Ngọ  -   Bính Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Nguy
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao HưKhởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mươngThân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Hoạt điệu   -  Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cátCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên