Ngày 02 tháng 09 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 02  - Tháng 09  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 20 / 7 - Ngày : Tân Tỵ [ 辛巳] - Hành : Kim  - Tháng: Giáp Thân [ 甲申]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 43 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Dần  -   Bính Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quý   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Ngũ phú   -  U Vi tinh   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Lục Hợp   -  Kim đường   -  Tiểu Hồng Sa   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thần cách   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lôi công   -  Thổ cẩm   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích KhẩuMão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết LôTị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích KhẩuDậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết LôHợi (21h-23h) : Giờ Đại An