Ngày 24 tháng 04 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 24  - Tháng 04  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 25 / 3 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Mậu Thìn [ 戊辰]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danhRất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quý   -  U Vi tinh   -  Ích Hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Bất tương   -  Sát cống   -  Tiểu Hồng Sa   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Thần cách   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu NiênSửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu NiênMùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ