Ngày 24 tháng 07 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 24  - Tháng 07  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 28 / 6 - Ngày : Bính Thân [ 丙申] - Hành : Hỏa  - Tháng: Tân Mùi [ 辛未]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 32 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Dần  -   Nhâm Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Khuê
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áoChôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôiThân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi
Thìn: Tốt vừa vừa

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp   -  Ích Hậu   -  Nhân chuyên   -  Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc   -  Ngũ Quỹ   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hungCửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu NiênSửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu NiênMùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ