Ngày 27 tháng 08 năm 2014

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 27  - Tháng 08  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 3 / 8 - Ngày : Canh Ngọ [ 庚午] - Hành : Thổ  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 01 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tí  -   Bính Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

Trực : Khai
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Quý   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Phúc Sinh   -  Tuế hợp   -  Đại Hồng Sa   -  Hoàng Ân   -  Nhân chuyên   -  Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Địa phá   -  Địa Tặc   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Cửu không   -  Lỗ ban sát   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hungCửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích KhẩuSửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết LôMão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích KhẩuMùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết LôDậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên