Ngày 25 tháng 04 năm 2015

Chọn ngày (dương lịch):   

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 25  - Tháng 04  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7 / 3 - Ngày : Tân Mùi [ 辛未] - Hành : Thổ  - Tháng: Canh Thìn [ 庚辰]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 37 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nữ
Việc nên làmViệc kiêng kịNgoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áoKhởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Hoạt điệu   -  Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Chu tước hắc đạo   -  Sát chủ   -  Tội chỉ   -  

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cátCửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu NiênSửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu NiênMùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ