| bữa đực bữa cái | "Bữa đực bữa cái", gần nghĩa với "buổi đực buổi cái", là thành ngữ dùng cách nói dân gian để miêu tả tình trạng làm việc, hoạt động không đều đặn, thất thường, khi có khi không, lúc làm lúc nghỉ một cách tuỳ tiện, thiếu tính liên tục, ổn định trong một khoảng thời gian nhất định. Câu nói thường mang sắc thái phê phán nhẹ về sự thiếu kỷ luật, thiếu kiên trì trong công việc hay một hoạt động nào đó, khi người thực hiện không duy trì được sự đều đặn cần thiết để đạt hiệu quả tốt. Ví dụ: "Học hành mà bữa đực bữa cái như vậy thì làm sao tiến bộ được." Thành ngữ phê phán sự thiếu đều đặn, thất thường trong việc duy trì một hoạt động, công việc nào đó theo thời gian. |
Nguồn tham chiếu: Theo Từ điển Thành ngữ & Tục ngữ Việt Nam của GS. Nguyễn Lân – Nxb Văn hóa Thông tin tái bản 2010, có hiệu chỉnh và bổ sung; Từ điển Thành ngữ và Tục Ngữ Việt Nam của tác giả Vũ Thuý Anh, Vũ Quang Hào… | |
Từ điển thành ngữ, tục ngữ,... Việt Nam"... ngôn ngữ của người miền quê, nhất là những cụ già không phải "quê mùa" như trước đây mọi người vẫn tưởng, mà trái lại, rất văn vẻ, có nhiều màu sắc, nhiều hình tượng. Chính là vì trong những câu chuyện hàng ngày, bà con thường sử dụng những thành ngữ, tục ngữ là cái vốn vô cùng phong phú, vô cùng quý giá của tiếng nói dân tộc, được truyền miệng tư đời này sang đời khác." - GS. Nguyễn Lân. Hiểu và vận dụng linh hoạt thành ngữ, tục ngữ và các tình huống cụ thể sẽ giúp chúng ta biết nói đúng và viết đúng, để có thể tiến tới nói hay và viết hay. Sự ra đời của cuốn từ điển này không nằm ngoài mục đích đó. Cuốn sách này sẽ giúp các bạn hiểu hơn nội dung cụ thể của từng thành ngữ, tục ngữ; để trên cơ sở đó, vừa bổ sung kiến thức, vừa vận dụng vào cách nói, cách viết của mình được trong sáng hơn, hiệu quả hơn. Dựa trên nguồn tư liệu phong phú trong thực tế của các tác giả, đây một Phần mềm Từ điển thành ngữ, tục ngữ Việt Nam. Như một cuốn từ điển di động phong phú, đa dạng, có tính năng lưu lại những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ,... |
* Từ tham khảo:
- Bữa rau bữa cháo
- Bụng bảo dạ
- Bụng để ngoài da
- Bụng làm dạ chịu
- Bụng mang dạ chửa