Ý nghĩa 64 quẻ Kinh Dịch
Thuần Càn (乾 qián)

Thuần Càn (乾 qián)

  • Xem sự nghiệp: hiện tại khó khăn, tương lai thành công.
  • Xem nhậm chức: chưa được.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề phải chờ thời cơ.
  • Xem tình yêu: Nam có duyên phận, nữ thì không.
  • Xem hôn nhân: giữa chừng không thành, nữ thì tốt.
  • Xem đợi người: sẽ đến muộn.
  • Xem xuất hành đi xa: nên chờ cơ hội khác.
  • Xem sự việc: nếu có tính thiện thì không bị ngăn trở.
  • Xem bệnh tật: ốm còn nặng.
  • Xem thi cử: đạt kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người đi xa: sẽ tới nơi phương đến.

Thuần Khôn (坤 kūn)

Thuần Khôn (坤 kūn)

Thế vận: Nóng vội sẽ hỏng cả khí vận bản thân. Nên lắng nghe ý kiến người trên và cùng hành động với số đông.

Xem hy vọng: không thể thành công vì ý đồ đặt ra quá sức nản thân, hãy hạ thấp mục tiêu sẽ thành.

Xem tài lộc: Chưa đến, phải thay đổi sách lược.

Xem sự nghiệp: tự mình làm chưa có thời cơ, có thể chung sức chung vốn với mọi người.

Xem nhậm chức: chưa như ý, cần có sự giúp đỡ từ phía cấp trên.

Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề hay nơi đang làm.

Xem tình yêu: nữ giới có thể thành công, nam tốn nhiều thời gian nữa mới thành.

Xem hôn nhân: cần thời gian tìm hiểu mới thành.

Xem đợi người: người hẹn không đến

Xem đi xa: nên bỏ ý định chuyến đi này.

Xem pháp lý: bất lợi cho mình, nên hòa giải.

Xem sự việc: nên ủy quyền cho người khác giải quyết, mình không nên đứng ra.

Xem bệnh tật: bệnh nặng.

Xem thi cử: kết quả không như ý muốn.

Xem mất của: khó tìm thấy.

Xem người ra đi: đi gần đây.

Thủy Lôi Truân (屯 chún)

Thủy Lôi Truân (屯 chún)

  • Xem thế vận: hiện đang ở thời kỳ khó khăn nhất. Nhẫn nại chờ thời thì tốt. Nên nhờ phía trên giúp.
  • Xem hy vọng: khó đạt.
  • Xem tài lộc: khó có.
  • Xem sự nghiệp: hiện còn khó khăn, có thể sau này thành công. Đề phòng bỏ cuộc giữa chừng.
  • Xem nhậm chức: chưa như ý.
  • Xem nghề nghiệp : nên làm nghề cũ, không nên đổi nghề.
  • Xem tình yêu: chưa như ý.
  • Xem hôn nhân: có sự tranh chấp lâu dài.
  • Xem đợi người: người hẹn không tối.
  • Xem đi xa: gặp rắc rối, không nên đi chuyến này.
  • Xem pháp lý: đôi bên khó hòa giải.
  • Xem sự việc: nôn nóng thì sự việc phức tạp thêm.
  • Xem bệnh tật: ốm nặng.
  • Xem thi cử: chưa đủ thực lực.
  • Xem mất của: ở ngay trong nhà, tìm sẽ ra.
  • Xem người ra đi: họ không đi như lúc nói ban đầu, họ đã đi nơi khác, họ khó như ý.

Sơn Thủy Mông (蒙 méng)

Sơn Thủy Mông (蒙 méng)

  • Xem thế vận: còn xa xôi mờ mịt, khó bề xoay xở.
  • Xem hy vọng: chưa đến, chờ thời cơ. Miễn cưỡng sẽ thất bại.
  • Xem tài lộc: tài lộc khó cầu, chỉ lãng phí thời gian, tiền của.
  • Xem sự nghiệp: hiện tại chưa gặp thời.
  • Xem nhậm chức: gần như ý. Phải dựa vào người trên.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa chân thành, đang lợi dụng lẫn nhau.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: người đợi chưa đến.
  • Xem đi xa: không nên đi, nếu cứ đi có thể xảy ra bất trắc. 
  • Xem pháp lý: việc khó xong, dù ta có lý.
  • Xem bệnh tật: còn lâu ngày lâm bệnh, bệnh không thuyên giảm.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem người ra đi: không trở về ngay, có về thì khó tới đích.

Thủy Thiên Nhu (需 xū)

Thủy Thiên Nhu (需 xū)

  • Xem thế vận: Mọi việc thuận lợi, sẽ như ý.
  • Xem hy vọng: Không nóng vội sẽ thành công.
  • Xem tài lộc: an tâm chờ đợi, sẽ tốt.
  • Xem sự nghiệp: chưa có thời cơ, phải đợi chờ.
  • Xem nhậm chức: chờ đợi, sẽ có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: chưa nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: tiến triển nhanh, bình tĩnh tránh đổ vỡ.
  • Xem hôn nhân: chờ đợi sẽ thành.
  • Xem đợi người: người mình đợi đến muộn.
  • Xem đi xa: chờ lúc thuận lợi hãy đi.
  • Xem pháp lý: nhẫn nại sẽ thắng kiện.
  • Xem sự việc: cứ đề sự việc diễn tiến sẽ tốt đẹp.
  • Xem bệnh tật: sẽ thuyên giảm sau một thời gian.
  • Xem thi cử: kết quả tốt.
  • Xem mất của: không dễ tìm.
  • Xem người ra đi: chưa thể về ngay.

Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)

Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)

  • Xem vận thế: suy giảm, dễ phạm sai lầm, không nên đua chen, cẩn trọng trong lời nói và hành động.
  • Xem hy vọng: chưa có, nên thay đổi mục tiêu.
  • Xem tài lộc: không có, không nên mong chờ.
  • Xem sự nghiệp: Chưa có thời cơ.
  • Xem nhậm chức: chưa thấy, nên kiên nhẫn chờ đợi.
  • Xem nghề nghiệp: công việc hiện tại là tốt. Có khả năng chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: khó như ý.
  • Xem hôn nhân: khó có duyên phận.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: không nên đi xa.
  • Xem pháp lý: hòa giải thì hơn.
  • Xem sự việc: có sự tranh chấp ngày càng tăng, nên hòa giải.
  • Xem bệnh tật: dễ bị ngộ độc, có thể bị chẩn đoán sai.
  • Xem thi cử: không đạt Xem mất của: không tìm được.
  • Xem người ra đi: tức giận mà ra đi, có bất trắc.

Địa Thủy Sư (師 shī)

Địa Thủy Sư (師 shī)

  • Xem thế vận: đang ở thời kỳ khó khăn nguy hiểm, nhẫn nại chờ thời.
  • Xem hy vọng: hiện chưa thành, chờ đợi sẽ có.
  • Xem tài lộc: chờ lâu mới có.
  • Xem sự nghiệp: nỗ lực sau mới thành. Dễ bỏ cuộc giữa chừng.
  • Xem nghề nghiệp: nên tham khảo ý kiến người khác hãy chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: cần kiên nhẫn chờ đợi mối thành, nữ có tình địch.
  • Xem hôn nhân: khó thành, có thành thì sau sẽ không hay.
  • Xem đợi người: họ đến muộn
  • Xem đi xa: nên đi ngắn hạn và đi gần mới tốt.
  • Xem pháp lý: có rắc rối, nên hòa giải.
  • Xem sự việc: có tranh chấp, khó giải quyết, thận trọng trong hành động.
  • Xem bệnh tật: có thuyên giảm, song dễ tái phát.
  • Xem thi cử: nếu chủ quan sẽ hỏng mặc dù có khả năng.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: tạm thời chưa đi.

Thủy Địa Tỷ (比 bỉ)

Thủy Địa Tỷ (比 bỉ)

  • Xem thế vận: thuận lợi
  • Xem hy vọng: thành đạt như ý
  • Xem tài lộc: hanh thông, nên bàn bạc với người thân nhất (vợ).
  • Xem sự nghiệp: dựa vào người khác thành công. Tự ý mình hỏng việc.
  • Xem nhậm chức: nhờ bề trên có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: đổi nghề sẽ tốt hơn.
  • Xem tình yêu: quan hệ tới lúc cầu hôn.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên, hãy bỏ qua dư luận mà đến với nhau.
  • Xem đợi người: họ đến sớm hơn như đã hẹn.
  • Xem đi xa: đi chơi thì tốt, đi làm việc thì không hay.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải sẽ tốt.
  • Xem sự việc: nên tiếp xúc bàn bạc trực tiếp mới thành.
  • Xem bệnh tật: bệnh có thuyên giảm.
  • Xem. thi cử: kết quả tốt.
  • Xem mất của: sẽ tìm thấy.
  • Xem người ra đi: họ đi đến nhà bạn thân.

Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiảo chũ)

Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiảo chũ)

  • Xem thế vận: có vẻ thuận lợi, song có gặp trắc trở. Nên suy nghĩ thấu đáo trước khi hành động.
  • Xem hy vọng: có người ngăn trở việc của mình nên chưa thành.
  • Xem tài lộc: chưa có và có thì chưa giải quyết được.
  • Xem sự nghiệp: còn đang hình thành, chưa phải lúc thành.
  • Xem nhậm chức: chưa như ý, chờ đợi một thời gian.
  • Xem nghề nghiệp: nên suy nghĩ lại khi chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: quan hệ đôi bên chưa tiến triển.
  • Xem hôn nhân: đang bị ngăn trở.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: dự định đang bị đảo lộn.
  • Xem pháp lý: đang bị kéo dài, cuối cùng cũng xong.
  • Xem sự việc: được mở rộng, nhưng chưa giải quyết được.
  • Xem bệnh tật: không nghiêm trọng, nhưng có kéo dài.
  • Xem thi cử: chưa đạt như ý.
  • Xem mất của: chưa tìm được.
  • Xem người ra đi: hiện họ chưa quay về.

Thiên Trạch Lý (履 lủ)

Thiên Trạch Lý (履 lủ)

  • Xem thế vận: gặp nguy. Hết sức thận trọng. Nên dựa vào người trên hay có địa vị cao, cần chu đáo mọi việc.
  • Xem hy vọng: chưa thực hiện được vì bản thân chưa nỗ lực lớn.
  • Xem tài lộc: có nhưng không như ý.
  • Xem sự nghiệp: gian khó mà không xong.
  • Xem nhậm chức: khó như ý, phải chờ thời.
  • Xem nghề nghiệp: chưa thích hợp chuyển nghề, cuối cùng chuyển cũng xong.
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa chín muồi.
  • Xem hôn nhân: tưởng thuận lợi, song lại khó thành 
  • Xem đợi người: chờ lâu nhưng đến.
  • Xem đi xa: nên bỏ ý định vì sẽ gặp bất trắc.
  • Xem pháp lý: cố tránh sự để khỏi thất bại.
  • Xem sự việc: nhiều khó khăn khó giải quyết xuất hiện.
  • Xem bệnh tật: đang nguy, có biến chứng.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: của mất là do bị vật khác che lấp chứ không mất.
  • Xem người ra đi: hiện họ chưa về.

Địa Thiên Thái (泰 tãi)

Địa Thiên Thái (泰 tãi)

  • Xem thế vận: tương đối thuận lợi, song sẽ khó khăn, cần có kế hoạch ứng phó hay dự phòng.
  • Xem hy vọng: như ý. cẩn thận nếu không cuối cùng có thể thất bại vì chủ quan.
  • Xem sự nghiệp: thành công. Song mau chóng suy vi.
  • Xem nhậm chức: có chức nghiệp tốt, sau dễ thất bại, cần đề phòng chuyện thất bại này.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề được, sau chuyển sẽ tốt lên.
  • Xem tình yêu: đôi bên gần gũi, dễ tùy tiện trong quan hệ.
  • Xem hôn nhân: thành nhân duyên tốt.
  • Xem đợi người: đang đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi vui vẻ tốt đẹp.
  • Xem sự việc: nếu tiếp xúc trực tiếp bàn bạc sẽ xong.
  • Xem bệnh tật: thuyên giảm dần.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm được.
  • Xem người ra đi: sẽ trở về.

Thiên Địa Bĩ (否 pỉ)

Thiên Địa Bĩ (否 pỉ)

  • Xem thế vận: mọi việc không thuận lợi, nghịch cảnh, nếu nỗ lực phấn đấu sẽ vượt qua.
  • Xem hy vọng: khó thành vì viển vông.
  • Xem tài lộc: không có.
  • Xem sự nghiệp: khó thành vì sai phương pháp và không gặp thời.
  • Xem nhậm chức: hiện chưa có.
  • Xem nghề nghiệp: không chuyển nghề thì có lợi.
  • Xem tình yêu: sắp chia tay.
  • Xem hôn nhân: khó thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ không đến
  • Xem đi xa: không nên, vô ích.
  • Xem pháp lý: thua kiện.
  • Xem sự việc: khó bề dự liệu
  • Xem bệnh tật: khá nguy kịch.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: bị bán rẻ cho người khác.
  • Xem người ra đi: có đi mà không về.

Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tong2 ren2)

Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tong2 ren2)

  • Xem thế vận: đang thuận lợi, vượng phát, mọi việc dễ thành.
  • Xem hy vọng: nhiều khả năng được nhiều người ủng hộ, đề bạt, thành tựu.
  • Xem tài lộc: dồi dào
  • Xem sự nghiệp: được thiên thời, địa lợi, nhân hòa nên thành.
  • Xem nhậm chức: có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: có thể chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đang ưng ý nhau.
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên
  • Xem đợi người: người đến, có tin lành tối.
  • Xem đi xa: vui vẻ.
  • Xem pháp lý: tuy mình có thế nhưng nên hòa giải.
  • Xem sự việc: nên giải quyết bằng ôn hòa sẽ tốt.
  • Xem bệnh tật: bệnh nhẹ, nên thường xuyên kiểm tra sức khỏe.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: đến thăm người thân, hoặc cùng xuất ngoại với bạn bè.

Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 da4 you3)

Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 da4 you3)

  • Xem thế vận: đang vượng nhưng sắp suy thoái, cần phòng xa lúc đến suy thoái.
  • Xem hy vọng: như ý, không nên tự mãn mà sai lầm.
  • Xem tài lộc: hanh thông, chớ tham thì còn.
  • Xem sự nghiệp: đang hưng vượng, sau kém dần
  • Xem nhậm chức: được địa vị cao hơn ý muốn
  • Xem nghề nghiệp: có đổi nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên thuận lợi đến với nhau.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ sẽ đến.
  • Xem đi xa: như ý, song tốn kém.
  • Xem pháp lý: tưởng chừng thắng kiện, tốn phí nhiều.
  • Xem sự việc: giải quyết xong, nhưng tốn kém nhiều.
  • Xem bệnh tật: hiện đang bệnh nặng.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm thấy.
  • Xem người ra đi: đi xa nhưng có tin tức.

Địa Sơn Khiêm (謙 qian1)

Địa Sơn Khiêm (謙 qian1)

  • Xem thế vận: hiện tại bình an vô sự.
  • Xem hy vọng: chưa thể thực hiện ngay. Sẽ đến lúc như ý. 
  • Xem tài lộc: chờ lâu sẽ có.
  • Xem sự nghiệp: càng ngày càng tốt, không nên nôn nóng. 
  • Xem nhậm chức: tuần tự như tiến, nên nhờ người trên giúp. 
  • Xem nghề nghiệp: giữ việc cũ thì tốt.
  • Xem tình yêu: cần tôn trọng lẫn nhau sẽ tốt.
  • Xem hôn nhân: chờ thời gian kết thành lương duyên. 
  • Xem đợi người: đến chậm.
  • Xem đi xa: chuyến đi bình an vui vẻ.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải, tranh chấp bất lợi.
  • Xem sự việc: khiêm nhường mới giải quyết được.
  • Xem bệnh tật: không nặng.
  • Xem thi cử: bình thường.
  • Xem mất của: khó đoán, khó tìm.
  • Xem người ra đi: đi gần, bình an vô sự.

Lôi Địa Dự (豫 yu4)

Lôi Địa Dự (豫 yu4)

  • Xem thế vận: đang thịnh, mọi việc như ý.
  • Xem hy vọng: nhiều khả năng thực hiện.
  • Xem tài lộc: có thể được. Nếu chủ quan ham chơi sẽ hao tài.
  • Xem sự nghiệp: phát triển mạnh. Đề phòng cuối cùng thất bại.
  • Xem nhậm chức: có thể đạt địa vị cao.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: nếu không cổ chấp sẽ có triển vọng.
  • Xem hôn nhân: tuy bị ngăn trở, xong thành lương duyên. 
  • Xem đợi người: họ đang đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi vui vẻ.
  • Xem pháp lý: có lợi cho ta.
  • Xem sự việc: nếu chân thành giải quyết sẽ xong.
  • Xem bệnh tật: đang bệnh nhẹ.
  • Xem thi cử: do sơ suất nên kết quả không theo ý muốn.
  • Xem mất của: không tìm được.
  • Xem người ra đi: đã đi xa.

Trạch Lôi Tùy (隨 sui2)

Trạch Lôi Tùy (隨 sui2)

  • Xem thế vận: đang thuận lợi. Đề phòng vì bảo thủ không nghe lời khuyên sẽ thất bại.
  • Xem hy vọng: đạt được mong muốn nếu tiếp thu ý kiến người khác.
  • Xem tài lộc: chưa có, phải nhẫn nại chờ đợi.
  • Xem sự nghiệp: thuận lợi, nhất là chung vốn đầu tư.
  • Xem nhậm chức: có thể có công việc tốt nếu nhờ bạn hữu.
  • Xem nghề nghiệp: chưa phải lúc chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên còn thăm dò thái độ của nhau.
  • Xem hôn nhân: nếu không nóng vội sẽ có lương duyên.
  • Xem đợi người: họ đến chậm.
  • Xem đi xa: chuyến đi bình thường vô sự.
  • Xem pháp lý: sự việc dây dưa kéo dài.
  • Xem sự việc: dựa vào người trên mối giải quyết được.
  • Xem bệnh tật: bệnh không nặng, nhưng lâu khỏi.
  • Xem thi cử: kết quả bình thường.
  • Xem mất của: để lẫn với đồ vật.
  • Xem người ra đi: họ đi cùng người khác, bị rủ đi.

Sơn Phong Cổ (蠱 gu3)

Sơn Phong Cổ (蠱 gu3)

  • Xem thế vận: hiện bình thường. Do chủ quan mà lâm vào tình thế nguy hiểm. Thay đổi cách ứng xử sẽ trở lại bình thường.
  • Xem hy vọng: có nhiều trở ngại, khó đạt.
  • Xem tài lộc: chưa có
  • Xem sự nghiệp: dễ đổ vỡ, nên tạm dừng.
  • Xem nhậm chức: có trở ngại, khó như ý
  • Xem nghề nghiệp: sau khi chuyển nghề tạm thời sút kém rồi sau chuyển biến tốt.
  • Xem tình yêu: đối tượng chưa gắn bó, còn đắn đo.
  • Xem hôn nhân: không thành.
  • Xem đợi người: họ chưa đến, phải chờ lâu.
  • Xem đi xa: nên bỏ ý định vì sẽ có trở ngại.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: giải quyết ngay thì ổn, kéo dài bất lợi.
  • Xem bệnh tật: lâu khỏi.
  • Xem thi cử: không đạt
  • Xem mất của: bị che lấp, bị biến dạng.
  • Xem người ra đi: ra đi không biết nương vào đâu.

Địa Trạch Lâm (臨 lin2)

Địa Trạch Lâm (臨 lin2)

  • Xem thế vận: đang vận tốt. Chủ quan hỏng việc.
  • Xem hy vọng: sắp tối lúc thực hiện, hãy nỗ lực tới cùng.
  • Xem tài lộc: gần được như ý.
  • Xem sự nghiệp: thành công, càng về cuối càng phát triển.
  • Xem nhậm chức: sẽ như ý sau một thời gian.
  • Xem nghề nghiệp: hiện chưa phải lúc, phải chờ ít lâu.
  • Xem tình yêu: có khả năng tiến triển tốt đẹp, nếu thành tâm.
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên sau một thời gian dài.
  • Xem đợi người: họ đến muộn.
  • Xem đi xa: vui vẻ, tới đích.
  • Xem pháp lý: được kiện.
  • Xem sự việc: sau một thời gian mới giải quyết xong, không nóng vội.
  • Xem bệnh tật: kéo dài, nhưng sẽ đỡ dần.
  • Xem thi cử: phải nỗ lực lớn mới có kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: có đi có về bình thường.

Phong Địa Quan (觀 guan1)

Phong Địa Quan (觀 guan1)

  • Xem thế vận: hiện đang ở giai đoạn đầy biến động, có thể tốt mà cũng có thể xấu, tùy theo tâm tính của bản thân mình.
  • Xem hy vọng: có thể thành tựu nhưng trải qua nhiều rắc rối. 
  • Xem tài lộc: có tài lộc song chờ thời gian.
  • Xem sự nghiệp: trải qua gian khổ mới thành công.
  • Xem nhậm chức: chưa thuận lợi, không nôn nóng.
  • Xem nghề nghiệp: tránh phải chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa quyết định dứt khoát.
  • Xem hôn nhân: nên suy nghĩ kỹ trước khi kết hợp.
  • Xem đợi người: khó biết đến hay không đến.
  • Xem đi xa: nên thay đổi thời gian chuyến đi.
  • Xem pháp lý: dây dưa, nên sớm hòa giải.
  • Xem sự việc: giải quyết sớm chừng nào hay chừng ấy. 
  • Xem bệnh tật: biến động bất thường khi tốt, khi xấu.
  • Xem thi cử: khó xác định kết quả 
  • Xem mất của: của đã giao cho người khác.
  • Xem người ra đi: đã đi xa.

Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shi4 ke4)

Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shi4 ke4)

  • Xem thế vận: hiện gặp nhiều trở ngại, nếu nỗ lực cao sẽ cải thiện tình hình.
  • Xem hy vọng: Phải vượt qua trở ngại mới thành.
  • Xem tài lộc: chưa có hao tổn.
  • Xem sự nghiệp: không như ý.
  • Xem nhậm chức: khó thành công.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề xong vẫn khó như cũ.
  • Xem tình yêu: đôi bên không thuận lợi, sẽ chia tay.
  • Xem hôn nhân: khó thành vì trở ngại.
  • Xem mọi người: không đến.
  • Xem đi xa: nên từ bỏ ý định.
  • Xem pháp lý: Hành động quả quyết mới thắng kiện.
  • Xem sự việc: khó giải quyết.
  • Xem bệnh tật: ốm nặng, sẽ qua.
  • Xem thi cử: khó đạt kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: bất lợi.

Sơn Hỏa Bí (賁 bi4)

Sơn Hỏa Bí (賁 bi4)

  • Xem thế vận: hiện trong tình trạng có khó khăn, không toại ý. Muốn thoát ra được phải hành động đúng theo thân phận hiện tại để vượt qua, sau đó qua được thi tiến lên.
  • Xem hy vọng: có hy vọng, nhưng còn xa, hiện không nên hy vọng nhiều.
  • Xem tài lộc: có, nhưng chưa đến ngay.
  • Xem sự nghiệp: ban đầu có, đề phòng sự sa sút về sau và lúc hữu danh vô thực.
  • Xem nhậm chức: chưa hoàn toàn như ý.
  • Xem nghề nghiệp: giữ nguyên việc cũ, nghề cũ thì tốt.
  • Xem tình yêu: đôi bên không ưa nhau.
  • Xem hôn nhân: khó hợp, không nên tin người ngoài.
  • Xem đợi người: họ sắp tới.
  • Xem đi xa: có tốn kém nhưng đạt mục đích.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải thì tốt, nếu cố tranh chấp sẽ thất bại.
  • Xem sự việc: khó xong vì chưa đồng lòng.
  • Xem bệnh tật: bệnh nhẹ, nhưng đề phòng trầm trọng.
  • Xem thi cử: đạt đạt mức bình thường.
  • Xem mất của: của khó tìm.
  • Xem người ra đi: đi không mục đích, sau lại trở về.

Sơn Địa Bác (剝 bo1)

Sơn Địa Bác (剝 bo1)

  • Xem thế vận: hiện khó khăn, gian khổ. Cần ẩn nhẫn chịu đựng. 
  • Xem hy vọng: hiện tại không hy vọng.
  • Xem tài lộc: chưa có, gặp việc hao tổn.
  • Xem sự nghiệp: không thành, nên dừng lại.
  • Xem nhậm chức: khó thành.
  • Xem nghề nghiệp: không thành.
  • Xem tình yêu: không thuận, phía nam giới bị thiệt vì nữ giới. 
  • Xem hôn nhân: trắc trở, không thành.
  • Xem đợi người: họ không tới.
  • Xem đì xa: không nên, nếu đi giữa đường gặp sự cố.
  • Xem pháp lý: bất lợi về mình.
  • Xem sự việc: khó khăn, vất vả.
  • Xem bệnh tật: bệnh nặng, khó qua với người già.
  • Xem thi cử: kết quả chưa đạt.
  • Xem mất của: của mất khó tìm.
  • Xem người ra đi: chuyến đi nguy hiểm đến bản thân. Đề phòng bất trắc.

Địa Lôi Phục (復 fu4)

Địa Lôi Phục (復 fu4)

  • Xem thế vận: bắt đầu tốt dần nhưng chậm, phải kiên nhẫn, đừng làm tình thế xấu đi.
  • Xem hy vọng: có, nhưng phải tôn thời gian mới có.
  • Xem tài lộc: có nhưng phải chờ đợi.
  • Xem sự nghiệp: khó khăn vất vả bớt dần, kết quả có khá lên.
  • Xem nhậm chức: cần kiên nhẫn sẽ có chức vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp : thay đổi hay không thay đổi như nhau.
  • Xem tình yêu: nếu diễn biến tự nhiên có thể thành công.
  • Xem hôn nhân: đang gặp trở ngại, nêu kiên nhẫn có thể thành.
  • Xem đợi người: họ sẽ tới nhưng muộn.
  • Xem đi xa: được, giữa chừng có thể quay về.
  • Xem pháp lý: kéo dài, cuối cùng giành phần thắng.
  • Xem sự việc: cần giải quyết từ từ.
  • Xem bệnh tật: dây dưa, tái phát.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: có thể tìm lại.
  • Xem người ra đi: có đi có về sớm.

Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wu2 wang4)

Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wu2 wang4)

  • Xem thế vận: mọi việc không như ý, dễ xảy ra bất trắc, bế tắc.
  • Xem hy vọng: không có hy vọng gì, phải chờ thời.
  • Xem tài lộc: hiện thời chưa thấy.
  • Xem sự nghiệp: chưa có thời cơ.
  • Xem nhậm chức: không thể như ý.
  • Xem nghề nghiệp: nên vẫn nghề cũ, thay đổi nghề là bất lợi.
  • Xem tình yêu: hiện tại thuận lợi, sau bất lợi.
  • Xem hôn nhân: không phải lương duyên nên khó thành.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: không tới nơi, giữa chừng dừng lại.
  • Xem pháp lý: bất lợi cho mình, nên hòa giải.
  • Xem sự việc: cứ để cho tiến triển tự nhiên.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm, người già thận trọng giữ gìn.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: tìm được.
  • Xem người ra đi: không nên đi chuyến này.

Sơn Thiên Đại Súc (大畜 da4 chu4)

Sơn Thiên Đại Súc (大畜 da4 chu4)

  • Xem thế vận: vượt qua được khó khăn, vận thế tốt dần, song mọi việc làm phải thận trọng.
  • Xem hy vọng: phải chờ đợi mới như ý.
  • Xem tài lộc: sắp tới có nhiều nguồn, thu nhập cao.
  • Xem sự nghiệp: ban đầu khó khăn, sau dần dần thuận lợi, cuối cùng có thành công.
  • Xem nhậm chức: phải chờ đợi một thời gian mới có địa vị như ý.
  • Xem nghề nghiệp: an phận nghề hiện tại, chờ ít lâu sau chuyển thì mới tốt.
  • Xem tình yêu: đến nhanh, nhưng cuối cùng không thành.
  • Xem hôn nhân: có thể đến hôn nhân nhưng tốn thời gian. Đề phòng giữa chừng đoạn tuyệt.
  • Xem đợi người: có đến nhưng muộn.
  • Xem đi xa: vui vẻ.
  • Xem pháp lý: tốn nhiều thời gian thì được kiện, hòa giải là tốt nhất.
  • Xem sự việc: không nóng vội mới giải quyết xong.
  • Xem bệnh tật: tình trạng kéo dài, lúc nặng lúc nhẹ.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt
  • Xem mất của: tìm ở bên dưới vật khác sẽ thấy.
  • Xem người ra đi: chưa có định hướng và mục đích.

Sơn Lôi Di (頤 yi2)

Sơn Lôi Di (頤 yi2)

  • Xem thế vận: ngược với cái gì mình mong muốn, tưởng là tốt đẹp nhưng ngược lại.
  • Xem hy vọng: có nhưng không như ý.
  • Xem tài lộc: chưa thấy.
  • Xem sự nghiệp: giữa chừng có nhiều trở ngại. Nếu hợp tác với nhiều người mới thành công.
  • Xem nhậm chức: chưa được như ý.
  • Xem nghề nghiệp: nên chờ thời cơ
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa tiến tới.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: họ chưa đến.
  • Xem đi xa: không nên đi chuyến này.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: chưa xong.
  • Xem bệnh tật: bệnh không nặng.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: do nhầm lẫn, để quên
  • Xem người ra đi: chưa rõ mục đích chuyến đi.

Trạch Phong Đại Quá (大過 da4 guo4)

Trạch Phong Đại Quá (大過 da4 guo4)

  • Xem thế vận: hiện đang gặp nhiều khó khăn, trở ngại. Có thể thất bại do chủ quan và không đánh giá được khả năng bình thường của bản thân.
  • Xem hy vọng: không như ý.
  • Xem tài lộc: có nhưng ít.
  • Xem sự nghiệp: không thành công vì sai về phương hướng.
  • Xem nhậm chức: không toại ý.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề có kết quả tốt.
  • Xem tình yêu: không thành
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi bất lợi.
  • Xem pháp lý: sự dây dưa kéo dài.
  • Xem sự việc: không thể giải quyết vì đôi bên không nhượng bộ nhau.
  • Xem bệnh tật: bệnh nặng lên.
  • Xem thi cử: kết quả không như dự kiến.
  • Xem mất của: khó tìm, nếu thấy không còn nguyên vẹn. Xem người ra đi: họ bỏ đi vì giận dữ, khó trở về.

Bát Thuần Khảm (坎 kan3)

Bát Thuần Khảm (坎 kan3)

  • Xem thế vận: Mọi sự đều chưa như ý, tình hình có chiều hướng ngày xấu đi, đề phòng bệnh tật, trộm cướp.
  • Xem hy vọng: không như ý.
  • Xem tài lộc: không có, đề phòng hao tổn.
  • Xem sự nghiệp: chưa gặp thời, không nên miễn cưỡng. 
  • Xem nhậm chức: không như ý.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: chưa chân thành với nhau.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ chưa đến.
  • Xem đi xa: không lợi gì, nên bỏ ý định.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải, cương cứng chỉ thua.
  • Xem sự việc: cần dứt điểm cho dù tốn kém.
  • Xem bệnh tật: bệnh nghiêm trọng.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: không thấy.
  • Xem người ra đi: sẽ nguy đến tính mạng.

Bát Thuần Ly (離 li2)

Bát Thuần Ly (離 li2)

  • Xem thế vận: bên ngoài thì tốt đẹp, bên trong có mâu thuẫn. Giữa nam và nữ có sự bất hòa.
  • Xem hy vọng: phải đợi chờ, nôn nóng thì không như ý.
  • Xem tài lộc: chưa đến.
  • Xem sự nghiệp: không định, phiêu lưu và dễ thất bại.
  • Xem nhậm chức: không như ý.
  • Xem nghề nghiệp: nên ổn định, chuyển nghề chưa được.
  • Xem tình yêu: có thể thành nhưng lại chia tay.
  • Xem hôn nhân: không thành Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: không nên đi, chờ lúc khác.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải, hiện bất lợi cho mình.
  • Xem sự việc: đang dở dang, nôn nóng sẽ không thành.
  • Xem bệnh tật: bệnh nguy nan.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm ngay thì thấy, để lâu mất.
  • Xem người ra đi: không lợi, nguy hiểm.

Trạch Sơn Hàm (咸 xian2)

Trạch Sơn Hàm (咸 xian2)

  • Xem thế vận: ổn định, đối với người trẻ tuổi thì tốt đẹp.
  • Xem hy vọng: như ý.
  • Xem tài lộc: có tài lộc nhỏ.
  • Xem sự nghiệp: có thành công nếu biết liên kết với nhiều người. 
  • Xem nhậm chức: như ý.
  • Xem nghề nghiệp: ổn định, không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên đều vui vẻ tiến tới.
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên, tốt đẹp.
  • Xem đợi người: họ sắp đến.
  • Xem đi xa: có chuyến đi tham quan thú vị.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: có thể giải quyết ngay nếu thể hiện thành ý.
  • Xem bệnh tật: bệnh giảm dần
  • Xem thi cử: đạt kết quả 
  • Xem mất của: tìm thấy
  • Xem người ra đi: đi bình thường, họ đi cùng người khác giới.

Lôi Phong Hằng (恆 heng2)

Lôi Phong Hằng (恆 heng2)

  • Xem thế vận: rất ổn, ngày càng tốt đẹp.
  • Xem hy vọng: như ý, nếu không nhiều tham vọng.
  • Xem tài lộc: có nhưng nhỏ.
  • Xem sự nghiệp: thành công tương xứng với sức bỏ ra.
  • Xem nhậm chức: như ý.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: thành công, giữ được lâu dài.
  • Xem hôn nhân: kết thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ sắp đến.
  • Xem đi xa: có chuyến đi thú vị.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: cần giao tiếp thường xuyên mới thành.
  • Xem bệnh tật: bệnh có giảm.
  • Xem thi cử: đạt kết quả ứng với thực lực bản thân.
  • Xem mất của: chưa tìm thấy.
  • Xem người ra đi: đi bình thường.

Thiên Sơn Độn (遯 dun4)

Thiên Sơn Độn (遯 dun4)

  • Xem thế vận: những điều kiện thuận lợi ngày càng giảm dần, nên tránh khởi đầu việc mới, giữ việc cũ thì hơn.
  • Xem hy vọng: có trở ngại, khó thực hiện.
  • Xem tài lộc: chưa có, có sự hao tổn.
  • Xem sự nghiệp: chưa gặp thời.
  • Xem nhậm chức: khó như ý, vì có người ngăn trở.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: yêu đơn phương, một phía, không thành.
  • Xem hôn nhân: khó thành lương duyên.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: bất lợi.
  • Xem pháp lý: thua kiện, cố dàn hòa.
  • Xem sự việc: sớm giải quyết thì tốt.
  • Xem bệnh tật: bệnh nguy, người già khó qua.
  • Xem thi cử: kết quả không đạt.
  • Xem mất của: của khó tìm.
  • Xem người ra đi: đi xa nguy hiểm.

Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4)

Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4)

  • Xem thế vận: hiện đang phát triển, song vì đó mà mở rộng quy mô thì sẽ thất bại.
  • Xem hy vọng: đạt sở nguyện.
  • Xem tài lộc: hữu danh vô thực.
  • Xem nhậm chức: không như ý vì nôn nóng.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: không thành.
  • Xem hôn nhân: không có kết quả.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: không nên.
  • Xem pháp lý: bất lợi.
  • Xem sự việc: nên giải quyết sớm để lâu rắc rối.
  • Xem bệnh tật: nặng dần lên.
  • Xem thi cử: thất bại không ngờ.
  • Xem mất của: chưa tìm thấy.
  • Xem người ra đi: đi xa.

Hỏa Địa Tấn (晉 jĩn)

Hỏa Địa Tấn (晉 jĩn)

  • Xem thế vận: cực thịnh, được bề trên (có thể nhà lãnh đạo, bậc cha chú, bề trên...) hỗ trợ. Mọi việc như ý, danh vọng thăng tiến. Song không chủ quan sẽ phạm sai lầm.
  • Xem hy vọng: đạt được, nhờ người có địa vị cao thì như ý.
  • Xem tài lộc: đầy đủ.
  • Xem sự nghiệp: phát triển mạnh.
  • Xem nhậm chức: có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: ổn định việc đang làm sẽ phát triển.
  • Xem tình yêu: đôi bên mãn nguyện.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: chắc đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi mãn nguyện.
  • Xem pháp lý: ban đầu có lợi thế, nếu dây dưa thì bất lợi cho mình.
  • Xem sự việc: có thể giải quyết được nhờ vào bề trên.
  • Xem bệnh tật: có bệnh mãn tính.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm được.
  • Xem người ra đi: chuyến đi tốt.

Địa Hỏa Minh Di (明夷 ming2 yi2)

Địa Hỏa Minh Di (明夷 ming2 yi2)

  • Xem thế vận: tình thế khó khăn, mọi việc bị ngăn trở, song tình trạng này kéo dài không lâu, chịu đựng giữ gìn thì có vận tôi.
  • Xem hy vọng: khó thành, không nản lòng sẽ như ý.
  • Xem sự nghiệp: không thành.
  • Xem nhậm chức: hiện tại chưa như ý.
  • Xem nghề nghiệp: nếu chuyển nghề, bất lợi.
  • Xem tình yêu: đôi bên không thật lòng.
  • Xem hôn nhân: khó thành lương duyên.
  • Xem đợi người: không thể đến sớm.
  • Xem đi xa: dừng lại giữa chừng.
  • Xem pháp lý: thua kiện.
  • Xem sự việc: tốn nhiều thời gian mới xong.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: chưa tìm ra, bị lẫn ở đâu đó.
  • Xem người ra đi: chuyến đi nguy hiểm.

Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jia1 ren2)

Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jia1 ren2)

  • Xem thế vận: bình an, gia đạo êm ấm.
  • Xem hy vọng: thành đạt 
  • Xem tài lộc: đầy đủ.
  • Xem sự nghiệp: thành công.
  • Xem nhậm chức: được đưa vào chức vụ tốt. 
  • Xem nghề nghiệp: nếu chuyển nghề, không lợi. 
  • Xem tình yêu: thuận lợi, đôi bên thành tâm.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi vui vẻ.
  • Xem pháp lý: hòa giải thì tốt.
  • Xem sự việc: cần bàn bạc với mọi người trong gia đình.
  • Xem bệnh tật: bệnh thuyên giảm.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm thấy ở nhà.
  • Xem người ra đi: họ ra đi bình thường.

Hỏa Trạch Khuê (睽 kui2)

Hỏa Trạch Khuê (睽 kui2)

  • Xem thế vận: do phán đoán và tính toán sai lầm mà gặp khó khăn. Không nên tranh chấp, hãy thoát ra khỏi sự mâu thuẫn. 
  • Xem hy vọng: khó thành hiện thực.
  • Xem tài lộc: không có.
  • Xem sự nghiệp: có sai lầm dẫn đến thất bại.
  • Xem nhậm chức: khó được như ý.
  • Xem nghề nghiệp: giữ việc cũ thì hơn.
  • Xem tình yêu: hai bên không hợp nhau.
  • Xem hôn nhân: khó thành, không có lương duyên.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: giữa đường gặp trở ngại.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải vì có cơ thất bại.
  • Xem sự việc: cần tính toán kỹ.
  • Xem bệnh tật: thay đổi phương án điều trị sẽ khỏi.
  • Xem thi cử: kết quả xa với dự kiến.
  • Xem người ra đi: đi không rõ mục đích.

Thủy Sơn Kiển (蹇 jian3)

Thủy Sơn Kiển (蹇 jian3)

  • Xem thế vận: đang suy, mọi việc trắc trở, bệnh tật triền miên, u buồn.
  • Xem hy vọng: khó thành.
  • Xem tài lộc: tiền bạc thiếu thốn, khó kiếm tiền.
  • Xem sự nghiệp: thất bại
  • Xem nhậm chức: không xong
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề thì bất lợi.
  • Xem tình yêu: tan vỡ giữa chừng.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: ra đi bất lợi
  • Xem pháp lý: kiện tụng thất bại.
  • Xem sự việc: chưa có cách giải quyết.
  • Xem bệnh tật: nặng lên.
  • Xem thi cử: không đạt.
  • Xem mất của: không tìm được.
  • Xem người ra đi: không nên đi chuyến này, vì nguy hiểm.

Lôi Thủy Giải (解 xie4)

Lôi Thủy Giải (解 xie4)

  • Xem thế vận: Không nên nôn nóng, khó khăn đương được giải quyết dần dần, tình hình đang được cải thiện.
  • Xem hy vọng: đã đạt như ý muốn, đề phòng cuối cùng bị hỏng việc.
  • Xem tài lộc: không nhiều, khó dự liệu trước.
  • Xem sự nghiệp: thành công.
  • Xem nhậm chức: có thể theo ý muốn.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề có lợi.
  • Xem tình yêu: nếu trước thân sau xấu, nếu trước xấu sau thân.
  • Xem hôn nhân: có thể thành, song cuối cùng có thể tan rã. 
  • Xem đợi người: họ có đến, nhưng đến muộn
  • Xem đi xa: vui vẻ.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: có thể được giải quyết sớm.
  • Xem bệnh tật: giảm dần.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: chưa thấy.
  • Xem người ra đi: ra đi bình thường.

Sơn Trạch Tổn (損 sun3)

Sơn Trạch Tổn (損 sun3)

  • Xem thế vận: hiện đang suy vi, tổn thất nhưng sắp chuyển sang vận tốt. Có nền tảng cho phát triển trong tương lai.
  • Xem hy vọng: không nóng vội, chờ ít lâu sau sẽ được như ý. 
  • Xem tài lộc: hiện chưa có, nếu an tâm chờ đợi sẽ như ý. 
  • Xem sự nghiệp: chưa gặp thời cơ.
  • Xem nhậm chức: dần dần sẽ có địa vị cao.
  • Xem nghề nghiệp: chưa thể chuyển nghề, nên làm việc cũ.
  • Xem tình yêu: không thành.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: họ đến muộn
  • Xem đi xa: bình thường.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải vì bất lợi.
  • Xem bệnh tật: lâu khỏi
  • Xem thi cử: kết quả không như ý.
  • Xem mất của: không tìm được.
  • Xem người ra đi: chuyến đi không lợi

Phong Lôi Ích (益 yi4)

Phong Lôi Ích (益 yi4)

  • Xem thế vận: rất thuận lợi, mọi việc thông đạt, chủ quan sẽ mắc sai lầm.
  • Xem hy vọng: như ý.
  • Xem tài lộc: có đủ
  • Xem sự nghiệp: thành công, nên duy trì thành quả lâu dài 
  • Xem nhậm chức: được trợ giúp nên có địa vị cao.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề có chiều hướng tốt.
  • Xem tình yêu: có thể thành công.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ sẽ tới.
  • Xem đi xa: đạt được mục tiêu 
  • Xem pháp lý: mình thắng kiện.
  • Xem sự việc: nên có người trung gian giải quyết.
  • Xem bệnh tật: thuyên giảm.
  • Xem thi cử: có kết quả tốt.
  • Xem mất của: có thể tìm thấy.
  • Xem người ra đi: đi không rõ mục đích.

Trạch Thiên Quải (夬 guai4)

Trạch Thiên Quải (夬 guai4)

  • Xem thế vận: hết sức thận trọng trong hành động, chỉ một sai lầm nhỏ sẽ lâm vào tình thế nguy hiểm.
  • Xem hy vọng: khó thành.
  • Xem tài lộc: không có.
  • Xem sự nghiệp: khó thành.
  • Xem nhậm chức: không như ý, không hay.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề bình thường.
  • Xem tình yêu: chia tay vì đôi bên không hợp.
  • Xem hôn nhân: không như ý, có thành cũng bất hạnh.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: không nên.
  • Xem pháp lý: mình thất bại.
  • Xem sự việc: chậm, một thời gian sau mới giải quyết.
  • Xem bệnh tật: bệnh nặng, nhất là bệnh mãn tính.
  • Xem thi cử: khó đạt kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người nhà ra đi không biết ở đâu.

Thiên Phong Cấu (姤 gou4)

Thiên Phong Cấu (姤 gou4)

  • Xem thế vận: đề phòng gặp tai nạn bất ngờ. Khó giải quyết vấn đề với người khác giới.
  • Xem hy vọng: không thể thực hiện được.
  • Xem tài lộc: chưa có.
  • Xem sự nghiệp: không thành vì quan hệ.
  • Xem nhậm chức: chưa đem lại ngay kết quả.
  • Xem nghề nghiệp: chưa phải lúc chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: chưa rõ ràng, chưa biết chọn ai.
  • Xem hôn nhân: có thể thành, nhưng không tốt đẹp.
  • Xem đợi người: sẽ đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi dễ bị thay đổi mục đích 
  • Xem pháp lý: nếu tranh chấp, bất lợi.
  • Xem sự việc: bình thường. Nếu có sự sẽ giải quyết xong, nhưng tốn thời gian.
  • Xem bệnh tật: không nặng, nhưng có biến chứng 
  • Xem thi cử: kết quả bình thường.
  • Xem mất của: khó tìm, liên quan đến Nữ.
  • Xem người ra đi: do người khác rủ mà đi.

Trạch Địa Tụy (萃 cui4)

Trạch Địa Tụy (萃 cui4)

  • Xem thế vận: có thanh danh và tín nhiệm mà đang ở vận khí tốt đẹp.
  • Xem hy vọng: được thực hiện.
  • Xem tài lộc: có đủ 
  • Xem sự nghiệp: thành đạt.
  • Xem nhậm chức: có chức vị như ý.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề sẽ có địa vị tốt hơn.
  • Xem tình yêu: ý hợp tâm đầu.
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên.
  • Xem đợi người: đang đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi thú vị.
  • Xem pháp lý: hòa giải là hơn sẽ có lợi cho mình.
  • Xem sự việc: tự chủ động mà giải quyết.
  • Xem bệnh tật: bệnh thuyên giảm.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm thấy.
  • Xem người ra đi: chuyến đi bình thường.

Địa Phong Thăng (升 sheng1)

Địa Phong Thăng (升 sheng1)

  • Xem thế vận: từ nay trở đi mọi việc sẽ phát triển, năng lực bản thân được phát huy, có sự trợ giúp của người khác.
  • Xem hy vọng: chưa thực hiện được ngay, cần có thời gian.
  • Xem tài lộc: đầy đủ.
  • Xem nhậm chức: sẽ có chức vị cao
  • Xem nghề nghiệp: chưa có cơ hội chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: cần duy trì quan hệ, có thời gian sẽ thành công. 
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên sau một thời gian dài.
  • Xem đợi người: họ đến muộn 
  • Xem đi xa: vui vẻ.
  • Xem pháp lý: sau một thời gian dài sẽ thắng.
  • Xem sự việc: không nôn nóng, sẽ được giải quyết.
  • Xem bệnh tật: giảm dần 
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm được.
  • Xem người ra đi: chuyến đi bình thường.

Trạch Thủy Khốn (困 kun4)

Trạch Thủy Khốn (困 kun4)

  • Xem thế vận: đang bế tắc, tiến thoái khó khăn, không nên làm gì, chờ thời cơ.
  • Xem hy vọng: khó thành, cần thay đổi mục tiêu và phương pháp thực hiện.
  • Xem tài lộc: khó khăn, nợ nần gia tăng.
  • Xem sự nghiệp: chưa gặp thời, phương pháp hành động chưa thích hợp.
  • Xem nhậm chức: không có.
  • Xem nghề nghiệp: nếu chuyển nghề thì bất lợi.
  • Xem tình yêu: chỉ là chuyện hão huyền.
  • Xem hôn nhân: khó thành, bị cự tuyệt.
  • Xem đợi người: không đến.
  • Xem đi xa: không xong.
  • Xem pháp lý: tốn kém có khi thua kiện.
  • Xem sự việc:chưa giải quyết được.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm, tăng dần.
  • Xem thi cử: khó đạt kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: đi chưa có mục đích.

Thủy Phong Tỉnh (井 jing3)

Thủy Phong Tỉnh (井 jing3)

  • Xem thế vận: hiện tình trạng đình đốn, phải chờ thời.
  • Xem hy vọng: sẽ có quý nhân phù trợ.
  • Xem tài lộc: có, do tích lũy được.
  • Xem sự nghiệp: nếu lấy sự tự lực hành động thì thành công. 
  • Xem nhậm chức: có người tiến cử thì thành.
  • Xem nghề nghiệp: cần suy nghĩ kỹ trước khi đổi nghề.
  • Xem tình yêu: thành hay không do tư cách bản thân mình.
  • Xem hôn nhân: có thể thành.
  • Xem đợi người: họ đến nhưng chờ lâu.
  • Xem đi xa: đi bất lợi.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải, tranh chấp sẽ kéo dài rất lâu.
  • Xem sự việc: cứ để cho sự việc tiến triển tự nhiên.
  • Xem bệnh tật: bệnh không nặng.
  • Xem thi cử: đạt kết quả bình thường.
  • Xem mất của: có thể tìm thấy.
  • Xem người ra đi: mục đích đi không rõ ràng.

Trạch Hỏa Cách (革 ge2)

Trạch Hỏa Cách (革 ge2)

  • Xem thế vận: phải thay đổi phương pháp và ý định thì mới đạt mục đích. Không đi quá khả năng của mình thì việc mới yên.
  • Xem hy vọng: chưa thấy, xem lại mục tiêu của mình.
  • Xem tài lộc: có, nhưng phải thay đổi phương pháp hành động.
  • Xem sự nghiệp: chưa thành vì chưa có mục tiêu hành động.
  • Xem nhậm chức: phải chuyển đến nơi khác mới có chức vị.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề có lợi.
  • Xem tình yêu: có thể tiến tới.
  • Xem hôn nhân: phải tìm đối tượng khác.
  • Xem đợi người: không đến
  • Xem đi xa: có thể đi xa.
  • Xem pháp lý: thay luật sư, có thể thắng.
  • Xem sự việc: hành động tích cực mới thành.
  • Xem bệnh tật: bệnh có biến chứng hoặc đột phát.
  • Xem thi cử: ngược với mong đợi.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người ra đi luôn thay đổi địa chỉ.

Hỏa Phong Đỉnh (鼎 ding3)

Hỏa Phong Đỉnh (鼎 ding3)

  • Xem thế vận: đang tốt lên, sự nỗ lực của bản thân hoặc sự giúp đỡ của người khác có hiệu quả.
  • Xem hy vọng: lúc đầu tưởng khó thành, song có sự giúp đỡ của người khác có thể thành công.
  • Xem tài lộc: bình thường.
  • Xem sự nghiệp: hiện khó khăn, sau phát triển mạnh.
  • Xem nhậm chức: nhờ bạn mà có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: đổi nghề sẽ gặp nhiều khó khăn.
  • Xem tình yêu: đối tượng đang còn lựa chọn.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: sắp đến.
  • Xem đi xa: chuyến đi thú vị
  • Xem pháp lý: thời gian kéo dài, nhưng thắng kiện.
  • Xem sự việc: việc giải quyết được khi có người trung gian.
  • Xem bệnh tật: đổi hướng điều trị bệnh sẽ khỏi.
  • Xem thi cử: kết quả tốt
  • Xem mất của: có thể thấy.
  • Xem người ra đi: có thể tìm được nơi người bỏ đi.

Thuần Chấn (震 zhen4)

Thuần Chấn (震 zhen4)

  • Xem thế vận: tuy đang vượng và phát triển, song chớ chủ quan. 
  • Xem hy vọng: cứ để cho trôi đi tự nhiên thì như ý.
  • Xem tài lộc: hữu danh vô thực.
  • Xem sự nghiệp: đang phát triển mạnh, nếu năng lực thấp thì chóng tiêu vong
  • Xem nhậm chức: có thể đổi vị trí. Không nên dựa vào người khác tốn công vô ích.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: phải chia tay vì không thực tâm.
  • Xem hôn nhân: khó thành, nên im tiếng.
  • Xem đợi người: họ sẽ tới sớm.
  • Xem đi xa: chuyến đi bình thường.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: không nghiêm trọng, có thể giải quyết xong.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm tạm thời.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm thấy.
  • Xem người ra đi: đi xa có tin tức.

Thuần Cấn (艮 gen4)

Thuần Cấn (艮 gen4)

  • Xem thế vận: hiện đang tạm thời đình đốn, gặp gian nan. Kiên nhẫn chịu đựng sẽ sang vận tốt.
  • Xem hy vọng: không như ý, hãy thay đổi mục đích.
  • Xem tài lộc: không có.
  • Xem sự nghiệp: chưa đến thời cơ.
  • Xem nhậm chức: khó có chức vị tốt 
  • Xem nghề nghiệp: không chuyển nghề được.
  • Xem tình yêu: đôi bên không hợp ý
  • Xem hôn nhân: không duyên phận với nhau.
  • Xem đợi người: họ không tới.
  • Xem đi xa: bất lợi.
  • Xem pháp lý: dây dưa, tốn kém.
  • Xem sự việc: hãy dừng lại, chờ thời cơ.
  • Xem bệnh tật: lâu khỏi 
  • Xem thi cử: khó đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người ra đi không biết đi đâu.

Phong Sơn Tiệm (漸 jian4)

Phong Sơn Tiệm (漸 jian4)

  • Xem thế vận: từ đây mọi việc tốt dần lên. Nếu thể hiện khả năng của bản thân thì mọi việc thành đạt.
  • Xem hy vọng: trước mắt chưa thực hiện được, phải kiên trì. 
  • Xem tài lộc: dần dần mới có, không nôn nóng.
  • Xem sự nghiệp: ban đầu khó khăn, sau thành công.
  • Xem nhậm chức: sẽ có chức vụ tốt.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề, nghề hiện tại tôi 
  • Xem tình yêu: quan hệ đôi bên thắm thiết dần.
  • Xem hôn nhân: kiên nhẫn thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ đến chậm.
  • Xem đi xa: bình thường
  • Xem pháp lý: tốn nhiều thời gian, sẽ có lợi cho ta.
  • Xem sự việc: từ từ giải quyết sẽ song.
  • Xem bệnh tật: bệnh dây dưa kéo dài 
  • Xem thi cử: có thể đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: kiên trì tìm kiếm sẽ thấy.
  • Xem người ra đi: người đi phương xa.

Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 gui1 mei4)

Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 gui1 mei4)

  • Xem thế vận: cẩn thận, rơi vào sự mê muội cầu lợi thì bị thất bại. Đề phòng người khác giới dẫn vào vòng nguy hiểm.
  • Xem hy vọng: ban đầu tưởng như ý, sau thất vọng.
  • Xem tài lộc: chưa có. Có thể bị mất tiền của.
  • Xem sự nghiệp: nên duy trì, phát triển việc đang làm.
  • Xem nhậm chức: không xong.
  • Xem tình yêu: cả hai còn đang tính toán thiệt hơn.
  • Xem hôn nhân: có thể thành nhưng sau đó thường bất hòa.
  • Xem đợi người: nam thì không tới, nữ có thể tới.
  • Xem đi xa: bất lợi
  • Xem pháp lý: bất lợi, nên hòa giải.
  • Xem sự việc: không cầu lợi thì thành công.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm, dễ tái phát.
  • Xem thi cử: không như dự tính.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người nhà bỏ đi, khó biết chỗ tìm.

Lôi Hỏa Phong (豐 feng1)

Lôi Hỏa Phong (豐 feng1)

  • Xem thế vận: có điều kiện thuận lợi, mọi việc xuôi thuận không chủ quan.
  • Xem hy vọng: được như ý nếu ước muốn vừa sức.
  • Xem tài lộc: đầy đủ.
  • Xem sự nghiệp: phát triển mạnh.
  • Xem nhậm chức: không như ý, thất vọng.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: sẽ chia tay nhau.
  • Xem hôn nhân: thành lương duyên, nhưng gặp nhiều điều tiếng.
  • Xem đợi người: họ đang tối.
  • Xem đi xa: có chuyến đi vui vẻ.
  • Xem pháp lý: ban đầu có lợi cho mình, sau ngược lại.
  • Xem sự việc: có thể giải quyết êm đẹp.
  • Xem bệnh tật: thuyên giảm.
  • Xem thi cử: đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: có tin về người đi xa.

Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)

Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)

  • Xem thế vận: không chủ động được, nhiều khó khăn và sự biến động bất an.
  • Xem hy vọng: khó thực hiện được.
  • Xem tài lộc: chưa có, chưa tới.
  • Xem sự nghiệp: thời cơ chưa tới.
  • Xem nhậm chức: không như ý.
  • Xem nghề nghiệp: không có gì biến động.
  • Xem tình yêu: cảm tính, cả thèm chóng chán.
  • Xem hôn nhân: không phải lương duyên nhưng có kết hợp. 
  • Xem đợi người: người đến nhanh.
  • Xem đi xa: đạt mục đích.
  • Xem pháp lý: tốt nhất là hòa giải.
  • Xem sự việc: gây hậu quả khó giải quyết.
  • Xem bệnh tật: dễ ốm nặng.
  • Xem thi cử: khó đạt kết quả tốt.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: đã đi xa.

Thuần Tốn (巽 xun4)

Thuần Tốn (巽 xun4)

  • Xem thế vận: thường không ổn định, nhiều mê hoặc. Không vội, cần tham khảo ý kiến mọi người rồi hãy quyết.
  • Xem hy vọng: khó như ý.
  • Xem tài lộc: có nhưng không lớn.
  • Xem sự nghiệp: cần chờ thời cơ.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề bình thường.
  • Xem nhậm chức: chưa phải lúc.
  • Xem tình yêu: nóng vội, nên cuối cùng chia tay.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: đến muộn.
  • Xem đi xa: thay đổi mục tiêu giữa chừng.
  • Xem pháp lý: nên hòa giải.
  • Xem sự việc: tốn kém nếu dây dưa.
  • Xem bệnh tật: kéo dài.
  • Xem thi cử: kết quả thấp.
  • Xem mất của: vật bị giấu dưới vật khác.
  • Xem người ra đi: người đi xa khó tìm.

Thuần Đoài (兌 dui4)

Thuần Đoài (兌 dui4)

  • Xem thế vận: có điều kiện thuận lợi, bình ổn và vô sự. Được mọi người ủng hộ, cẩn thận trong quan hệ nam nữ.
  • Xem hy vọng: có thể đạt được, nêu chủ quan, sơ ý sẽ hỏng. 
  • Xem tài lộc: đầy đủ.
  • Xem sự nghiệp: phát triển thuận lợi.
  • Xem nhậm chức: được người khác giúp, có chức vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: chuyển nghề tốt.
  • Xem tình yêu: được ái mộ
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên
  • Xem đợi người: họ đến muộn
  • Xem đi xa: có chuyến đi thú vị
  • Xem pháp lý: hòa giải thì tốt.
  • Xem sự việc: phải đứng ra thương lượng trực tiếp.
  • Xem bệnh tật: đạt kết quả tốt.
  • Xem thi cử: bệnh nặng.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người bỏ đi không rõ tung tích.

Phong Thủy Hoán (渙 huan4)

Phong Thủy Hoán (渙 huan4)

  • Xem thế vận: thời gian khó đã qua, đã sang giai đoạn thuận lợi, tốt đẹp.
  • Xem hy vọng: chưa như ý, phải nỗ lực tiếp mới thành.
  • Xem tài lộc: trước mắt chưa có.
  • Xem sự nghiệp: phải sau một thời gian nữa mới thành. 
  • Xem nhậm chức: có chức vị tốt nhưng ở nơi khác.
  • Xem nghề nghiệp: nên đổi nghề thì mới tốt.
  • Xem tình yêu: nghi ngờ người mình quan hệ nên có thay đổi thái độ.
  • Xem hôn nhân: khó thành.
  • Xem đợi người: không tối.
  • Xem đi xa: vui vẻ.
  • Xem pháp lý: nóng vội sẽ thất bại.
  • Xem sự việc: nên nhờ người khác hòa giải.
  • Xem bệnh tật: nguy hiểm.
  • Xem thi cử: kết quả ngoài dự kiến.
  • Xem mất của: khó tìm, có thấy thì cũng không còn nguyên dạng.
  • Xem người ra đi: người bỏ nhà đi xa, khó xác định địa điểm.

Thủy Trạch Tiết (節 jie2)

Thủy Trạch Tiết (節 jie2)

  • Xem thế vận: có nhiều việc thuận lợi. Đề phòng chủ quan nóng vội và quá tự tin mà hỏng việc.
  • Xem hy vọng: nôn nóng kỳ vọng thì khó như ý.
  • Xem tài lộc: có nhưng sau một thời gian nữa.
  • Xem sự nghiệp: sau một thời gian mới phát triển mạnh.
  • Xem nhậm chức: hiện chưa như ý, sau có chức vị cao.
  • Xem nghề nghiệp: không nên chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa thực sự gắn bó.
  • Xem hôn nhân: phải qua một thời gian mối thành lương duyên. 
  • Xem đợi người: đến muộn.
  • Xem đi xa: thuận lợi.
  • Xem pháp lý: hòa giải là hơn.
  • Xem sự việc: nếu từ từ sẽ giải quyết xong.
  • Xem bệnh tật: kéo dài.
  • Xem thi cử: kết quả bình thường.
  • Xem mất của: tìm thấy.
  • Xem người ra đi: chưa biết đang ở đâu.

Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhóng fù)

Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhóng fù)

  • Xem thế vận: hiện đang an ổn. Đề phòng sự mất yên ổn vì quan hệ nam nữ.
  • Xem hy vọng: phải gắng sức mới như ý.
  • Xem tài lộc: có khoản tiền nhỏ.
  • Xem sự nghiệp: sẽ thành công nếu kiên trì, thành thực.
  • Xem nhậm chức: có địa vị tốt.
  • Xem nghề nghiệp: bất lợi khi chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên chân thành, gắn bó.
  • Xem hôn nhân: có thể thành lương duyên.
  • Xem đợi người: họ đang tới.
  • Xem đi xa: thuận lợi. Trở về bình an.
  • Xem pháp lý: hòa giải sẽ tốt.
  • Xem sự việc: thể hiện sự thiện chí sẽ giải quyết xong.
  • Xem bệnh tật: thuyên giảm nhanh.
  • Xem thi cử: kết quả tốt.
  • Xem mất của: tìm được.
  • Xem người ra đi: biết được chỗ người ra đi.

Lôi Sơn Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4)

Lôi Sơn Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4)

  • Xem thế vận: vì tự phụ nên thất bại. cần tham khảo và lắng nghe ý kiến mọi người.
  • Xem hy vọng: khó như ý.
  • Xem tài lộc: chưa có.
  • Xem sự nghiệp: chưa thành.
  • Xem nhậm chức: chưa thành.
  • Xem nghề nghiệp: nếu chuyển nghề thì bất lợi.
  • Xem tình yêu: cuối cùng chia tay vì đôi bên không hợp.
  • Xem hôn nhân: không thành.
  • Xem đợi người: họ không đến.
  • Xem đi xa: đi bất lợi.
  • Xem pháp lý: bất lợi cho mình.
  • Xem sự việc: mất thời gian cho giao dịch.
  • Xem bệnh tật: bệnh nặng.
  • Xem thi cử: trái với dự kiến qua kết quả.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người ra đi không rõ nơi đến.

Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jĩ jĩ)

Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jĩ jĩ)

  • Xem thế vận: mọi việc thuận lợi. Nếu sau đó có xu hướng sa sút thì nên dừng lại.
  • Xem hy vọng: nếu ước vọng nhỏ sẽ thành hiện thực.
  • Xem tài lộc: tạm đủ.
  • Xem sự nghiệp: hiện tại tốt, sau đó có thể suy vi.
  • Xem nhậm chức: khó xong.
  • Xem nghề nghiệp: nếu chuyển nghề, lúc đầu bình thường sau đó tốt.
  • Xem tình yêu: sau một thời gian gắn bó lại chia tay.
  • Xem hôn nhân: bình thường.
  • Xem đợi người: chưa đến.
  • Xem đi xa: nên thay đổi thời gian đi.
  • Xem pháp lý: tốt nhất là hòa giải.
  • Xem sự việc: có thể giải quyết xong.
  • Xem bệnh tật: chậm thuyên giảm.
  • Xem thi cử: bình thường.
  • Xem mất của: khó tìm.
  • Xem người ra đi: người ra đi chưa biết ở đâu.

Hỏa Thủy Vị Tế (未濟 wẽi jĩ)

Hỏa Thủy Vị Tế (未濟 wẽi jĩ)

  • Xem thế vận: hiện tại đang khó khăn, song dần dần chuyển biến tốt. Cứ tiến hành công việc.
  • Xem hy vọng: được như ý song sau một thời gian.
  • Xem tài lộc: chưa có.
  • Xem sự nghiệp: còn nhiều trở ngại, khó khăn.
  • Xem nhậm chức: hiện khó thành.
  • Xem nghề nghiệp: chưa có thời cơ chuyển nghề.
  • Xem tình yêu: đôi bên chưa hòa hợp.
  • Xem hôn nhân: có lương duyên song phải tốn thời gian.
  • Xem đợi người: họ đến muộn.
  • Xem đi xa: nên tạm hoãn.
  • Xem pháp lý: còn dây dưa, nên hòa giải.
  • Xem sự việc: nhẫn nại mới có thể giải quyết.
  • Xem bệnh tật: ngày một giảm dần.
  • Xem thi cử: kết quả tạm được.
  • Xem mất của: có thể thấy.
  • Xem người ra đi: có thể tìm ra địa chỉ.