| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 4 Ngày: 18 Tháng: 02 Năm: 2026 |
Thứ 4 2 - 1 âm lịch Ngày: Quý Hợi Tháng: Canh Dần Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 4: 18-2-2026 - Âm lịch: ngày 2-1 - Quý Hợi 癸亥 [Hành: Thủy], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc]. Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 06 giây. Tuổi xung khắc ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu. Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Sao: Bích - Trực: Thu - Lục Diệu : Xích Khấu Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Thu |
| Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất. |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Bích |
| Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Tam Bích: Xấu vừa |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Ngũ phú: Tốt mọi việc; U Vi tinh: Tốt mọi việc; Lục Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; |
| Sao xấu |
| Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Địa phá: Kỵ xây dựng; Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc; Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc; Câu Trận: Kỵ mai táng; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
|