| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 4 Ngày: 15 Tháng: 04 Năm: 2026 |
Thứ 4 28 - 2 âm lịch Ngày: Kỷ Mùi Tháng: Tân Mão Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 4: 15-4-2026 - Âm lịch: ngày 28-2 - Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa], tháng Tân Mão 辛卯 [Hành: Mộc]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 33 giây. Tuổi xung khắc ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi. Sao: Bích - Trực: Bình - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Bình |
| Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) Việc kiêng kỵ: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.) |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Bích |
| Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các việc thuỷ lợi, chặt cây phá đất, may mặc, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Bát Bạch: Tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương; Âm Đức: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc; Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà; Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|