Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2019 tuổi Thìn các tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn

Xông đất đầu năm là một tục lệ có từ lâu đời ở nước ta, đó là một nét văn hóa truyền thống của dân tộc Việt Nam hướng tới một ước vọng an lành, đón nhận được nhiều may mắn, thuận lợi, vui vẻ trong suốt một năm. Miền Bắc gọi là "xông đất" nhưng miền Trung gọi tục lệ này là "đạp đất". Người Việt quan niệm vào ngày mùng 1 tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, may mắn thì cả năm cũng sẽ được tốt lành thuận lợi. Những người bị xem là nặng vía, gia đình có tang, có chuyện không vui,...thì tuyệt đối không được đến xông đất hoặc vào nhà người khác vì sẽ làm gia chủ xui xẻo suốt cả năm. Ngày xưa, để chọn người đến xông đất nhà mình, người ta thường lựa chọn những người có tên tốt như Tài, Phúc, Lộc hay những người đỗ đạt, gia đình làm ăn phát đạt, vẻ mặt lúc nào cũng vui vẻ, rạng rỡ, an nhàn, phúc đức, sức khỏe dồi dào, có tướng sang trọng. Những người này thường được gia chủ mời hẹn trước để đến ngày mùng 1 đến xông đất giùm.

Việc chọn tuổi xông nhà, xông đất đầu năm 2019 cần phải chọn người có Thiên Can, Địa Chi, Ngũ hành phải hợp với tuổi của chủ nhà. Đồng thời năm xông nhà cũng cần phải có Thiên Can, Địa Chi, Ngũ hành hợp với tuổi của người đến xông nhà. Vì điều này sẽ đem đến một năm đầy bình an, may mắn và hanh thông cho gia chủ. Từ sức khỏe, tình cảm, công việc, tiền tài, v.v. năm đó đều được tốt đẹp. Ngược lại nếu người đến xông nhà vào đầu năm Kỷ Hợi 2019 có tuổi không hợp với gia chủ và năm xông đất. Điều này sẽ mang đến những khó khăn, tai họa trong suốt một năm đó cho chủ nhà. Tuy nhiên nếu tuổi gia chủ hợp với bản thân và năm xông nhà thì cũng có thể tự xông đất đầu năm cho nhà mình.

Thời khắc linh thiêng chuyển giao giữa năm cũ và năm mới mở ra vận thế mới cho ngôi nhà và những người sinh sống ở đó. Quan niệm dân gian tin rằng, người xông đất đầu năm cho ngôi nhà sẽ có ảnh hưởng sâu sắc tới vận mệnh và công việc làm ăn của gia đình chủ nhà trong cả năm đó. Bởi vậy, cần lựa chọn thật cẩn trọng người đầu tiên bước chân tới nhà bạn sau giao thừa.

Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm Kỷ Hợi 2019 cũng cần tương sinh với người đó.

Người xông nhà cần là người khỏe mạnh, nhanh nhẹn, vui vẻ hoạt bát, cởi mở, gia đình hạnh phúc êm ấm. Có những người hợp tuổi xông nhà song nếu khó tính thì chưa chắc gia chủ đã gặp nhiều điều tốt lành trong năm mới. Ngoài ra những ai tên hay khi xông đất cũng đem lại nhiều may mắn cho gia chủ.

Trong ngày đầu năm này, cả người xông đất và gia chủ đều vui mừng, hoan hỉ. Người xông nhà lấy làm tự hào khi được chọn để đem tới vận khí tài lộc cho người khác, còn gia chủ cũng sung sướng vì tin tưởng gia đình mình sẽ có một năm phúc lộc thọ toàn.

Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Canh Thìn

Tuổi gia chủ

Năm mới Kỷ Hợi 2019

Năm : Canh Thìn [庚辰]
Mệnh : Bạch Lạp Kim
Cung : Càn

Năm : Kỷ Hợi [己亥]
Ngũ hành : Bình Địa Mộc
Niên Mệnh Năm : Thổ (Nam) - Kim (Nữ)

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 1900 [Canh Tí]
Kim - Bích Thượng Thổ   =>  Tương Sinh
Canh - Canh  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1900 [Canh Tí]
Mộc - Bích Thượng Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Canh  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 1909 [Kỷ Dậu]
Kim - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Sinh
Canh - Kỷ  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1909 [Kỷ Dậu]
Mộc - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 1945 [Ất Dậu]
Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Canh - Ất  =>  Tương hợp
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1945 [Ất Dậu]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Ất  =>  Tương phá
Hợi - Dậu  =>  Bình

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 1953 [Qúy Tỵ]
Kim - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Sinh
Canh - Qúy  =>  Bình
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1953 [Qúy Tỵ]
Mộc - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 1967 [Đinh Mùi]
Kim - Thiên Hà Thủy   =>  Tương Sinh
Canh - Đinh  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1967 [Đinh Mùi]
Mộc - Thiên Hà Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Đinh  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 2004 [Giáp Thân]
Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Canh - Giáp  =>  Tương phá
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2004 [Giáp Thân]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Giáp  =>  Tương hợp
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Canh Thìn - 1940 -> tuổi : 2005 [Ất Dậu]
Kim - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Canh - Ất  =>  Tương hợp
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2005 [Ất Dậu]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Ất  =>  Tương phá
Hợi - Dậu  =>  Bình

 

Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Nhâm Thìn

Tuổi gia chủ

Năm mới Kỷ Hợi 2019

Năm : Nhâm Thìn [壬辰]
Mệnh : Trường Lưu Thủy
Cung : Chấn

Năm : Kỷ Hợi [己亥]
Ngũ hành : Bình Địa Mộc
Niên Mệnh Năm : Thổ (Nam) - Kim (Nữ)

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1912 [Nhâm Tí]
Thủy - Tang Đố Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Nhâm  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1912 [Nhâm Tí]
Mộc - Tang Đố Mộc   =>  Bình
Kỷ - Nhâm  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1920 [Canh Thân]
Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Canh  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1920 [Canh Thân]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Canh  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1921 [Tân Dậu]
Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Tân  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1921 [Tân Dậu]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Tân  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1933 [Qúy Dậu]
Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh
Nhâm - Qúy  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1933 [Qúy Dậu]
Mộc - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Khắc
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1943 [Qúy Mùi]
Thủy - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Qúy  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1943 [Qúy Mùi]
Mộc - Dương Liễu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1944 [Giáp Thân]
Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  Bình
Nhâm - Giáp  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1944 [Giáp Thân]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Giáp  =>  Tương hợp
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1945 [Ất Dậu]
Thủy - Tuyền Trung Thủy   =>  Bình
Nhâm - Ất  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1945 [Ất Dậu]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Ất  =>  Tương phá
Hợi - Dậu  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Thủy - Tang Đố Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Nhâm  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Mộc - Tang Đố Mộc   =>  Bình
Kỷ - Nhâm  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1980 [Canh Thân]
Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Canh  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1980 [Canh Thân]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Canh  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1981 [Tân Dậu]
Thủy - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Tân  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1981 [Tân Dậu]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Tân  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1989 [Kỷ Tỵ]
Thủy - Đại Lâm Mộc   =>  Tương Sinh
Nhâm - Kỷ  =>  Bình
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1989 [Kỷ Tỵ]
Mộc - Đại Lâm Mộc   =>  Bình
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Nhâm Thìn - 1952 -> tuổi : 1993 [Qúy Dậu]
Thủy - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh
Nhâm - Qúy  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1993 [Qúy Dậu]
Mộc - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Khắc
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

 

Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Giáp Thìn

Tuổi gia chủ

Năm mới Kỷ Hợi 2019

Năm : Giáp Thìn [甲辰]
Mệnh : Phú Đăng Hỏa
Cung : Ly

Năm : Kỷ Hợi [己亥]
Ngũ hành : Bình Địa Mộc
Niên Mệnh Năm : Thổ (Nam) - Kim (Nữ)

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1929 [Kỷ Tỵ]
Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Kỷ  =>  Tương hợp
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1929 [Kỷ Tỵ]
Mộc - Đại Lâm Mộc   =>  Bình
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1959 [Kỷ Hợi]
Hỏa - Bình Địa Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Kỷ  =>  Tương hợp
Thìn - Hợi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1959 [Kỷ Hợi]
Mộc - Bình Địa Mộc   =>  Bình
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Hợi  =>  Tam hình

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1960 [Canh Tí]
Hỏa - Bích Thượng Thổ   =>  Tương Sinh
Giáp - Canh  =>  Tương phá
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1960 [Canh Tí]
Mộc - Bích Thượng Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Canh  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1968 [Mậu Thân]
Hỏa - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Sinh
Giáp - Mậu  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1968 [Mậu Thân]
Mộc - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1969 [Kỷ Dậu]
Hỏa - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Sinh
Giáp - Kỷ  =>  Tương hợp
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1969 [Kỷ Dậu]
Mộc - Đại Dịch Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Hỏa - Tang Đố Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Nhâm  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Mộc - Tang Đố Mộc   =>  Bình
Kỷ - Nhâm  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1977 [Đinh Tỵ]
Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương Sinh
Giáp - Đinh  =>  Bình
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1977 [Đinh Tỵ]
Mộc - Sa Trung Thổ   =>  Tương Khắc
Kỷ - Đinh  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Hỏa - Thiên Thượng Hỏa   =>  Bình
Giáp - Kỷ  =>  Tương hợp
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1980 [Canh Thân]
Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Canh  =>  Tương phá
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1980 [Canh Thân]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Canh  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1981 [Tân Dậu]
Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Tân  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1981 [Tân Dậu]
Mộc - Thạch Lựu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Tân  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 1989 [Kỷ Tỵ]
Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Kỷ  =>  Tương hợp
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1989 [Kỷ Tỵ]
Mộc - Đại Lâm Mộc   =>  Bình
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Giáp Thìn - 1964 -> tuổi : 2003 [Qúy Mùi]
Hỏa - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Sinh
Giáp - Qúy  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2003 [Qúy Mùi]
Mộc - Dương Liễu Mộc   =>  Bình
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

 

Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Bính Thìn

Tuổi gia chủ

Năm mới Kỷ Hợi 2019

Năm : Bính Thìn [丙辰]
Mệnh : Sa Trung Thổ
Cung : Càn

Năm : Kỷ Hợi [己亥]
Ngũ hành : Bình Địa Mộc
Niên Mệnh Năm : Thổ (Nam) - Kim (Nữ)

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1948 [Mậu Tí]
Thổ - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Mậu  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1948 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1956 [Bính Thân]
Thổ - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Bính  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1956 [Bính Thân]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Bính  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1957 [Đinh Dậu]
Thổ - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Đinh  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1957 [Đinh Dậu]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Đinh  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1978 [Mậu Ngọ]
Thổ - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Mậu  =>  Bình
Thìn - Ngọ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1978 [Mậu Ngọ]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Ngọ  =>  Bình

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Thổ - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Kỷ  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1986 [Bính Dần]
Thổ - Lô Trung Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Bính  =>  Bình
Thìn - Dần  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1986 [Bính Dần]
Mộc - Lô Trung Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Bính  =>  Bình
Hợi - Dần  =>  Lục hợp

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 1994 [Giáp Tuất]
Thổ - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Giáp  =>  Bình
Thìn - Tuất  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1994 [Giáp Tuất]
Mộc - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Giáp  =>  Tương hợp
Hợi - Tuất  =>  Bình

Tuổi chủ nhà -> tuổi : 2008 [Mậu Tí]
Thổ - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Bính - Mậu  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2008 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

 

Tuổi xông đất cho gia chủ tuổi Mậu Thìn

Tuổi gia chủ

Năm mới Kỷ Hợi 2019

Năm : Mậu Thìn [戊辰]
Mệnh : Đại Lâm Mộc
Cung : Chấn

Năm : Kỷ Hợi [己亥]
Ngũ hành : Bình Địa Mộc
Niên Mệnh Năm : Thổ (Nam) - Kim (Nữ)

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1948 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Mậu  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1948 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1953 [Qúy Tỵ]
Mộc - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Qúy  =>  Tương hợp
Thìn - Tỵ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1953 [Qúy Tỵ]
Mộc - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Tỵ  =>  Lục xung

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1956 [Bính Thân]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Bính  =>  Bình
Thìn - Thân  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1956 [Bính Thân]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Bính  =>  Bình
Hợi - Thân  =>  Lục hại

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1957 [Đinh Dậu]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Đinh  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1957 [Đinh Dậu]
Mộc - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Đinh  =>  Bình
Hợi - Dậu  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1967 [Đinh Mùi]
Mộc - Thiên Hà Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Đinh  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1967 [Đinh Mùi]
Mộc - Thiên Hà Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Đinh  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Mộc - Tang Đố Mộc   =>  Bình
Mậu - Nhâm  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1972 [Nhâm Tí]
Mộc - Tang Đố Mộc   =>  Bình
Kỷ - Nhâm  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1978 [Mậu Ngọ]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Mậu  =>  Bình
Thìn - Ngọ  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1978 [Mậu Ngọ]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Ngọ  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Kỷ  =>  Bình
Thìn - Mùi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1979 [Kỷ Mùi]
Mộc - Thiên Thượng Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Kỷ  =>  Bình
Hợi - Mùi  =>  Tam hợp

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1982 [Nhâm Tuất]
Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Nhâm  =>  Bình
Thìn - Tuất  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1982 [Nhâm Tuất]
Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Nhâm  =>  Bình
Hợi - Tuất  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1983 [Qúy Hợi]
Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Qúy  =>  Tương hợp
Thìn - Hợi  =>  Bình

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1983 [Qúy Hợi]
Mộc - Đại Hải Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Qúy  =>  Bình
Hợi - Hợi  =>  Tam hình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 1996 [Bính Tí]
Mộc - Giản Hạ Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Bính  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 1996 [Bính Tí]
Mộc - Giản Hạ Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Bính  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 2005 [Ất Dậu]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Mậu - Ất  =>  Bình
Thìn - Dậu  =>  Lục hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2005 [Ất Dậu]
Mộc - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Sinh
Kỷ - Ất  =>  Tương phá
Hợi - Dậu  =>  Bình

Mậu Thìn - 1988 -> tuổi : 2008 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Mậu - Mậu  =>  Bình
Thìn - Tí  =>  Tam hợp

Năm Kỷ Hợi -> tuổi : 2008 [Mậu Tí]
Mộc - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Kỷ - Mậu  =>  Bình
Hợi - Tí  =>  Bình

 


T/H.

Tin bài liên quan