Người tuổi Dần xây nhà, mua nhà hợp với hướng nào nhất?

Người tuổi Dần xây nhà, mua nhà hợp với hướng nào nhất?

Việc chọn hướng nhà tốt, hợp nhất với người tuổi Dần Nam, Nữ mạng sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc đến với ngôi nhà. Hướng nhà tốt thì gia chủ vận trình mới vượng.

Hướng nhà ảnh hưởng lớn đến môi trường làm việc và cư trú. Việc lựa chọn hướng nhà phải bao quát điều kiện khí hậu, hoàn cảnh địa lí… Thông thường, hướng nhà tốt là phải đáp ứng được yêu cầu là mùa đông nhận được ánh sáng mặt trời, mùa hè tránh được ánh nắng chiếu trực tiếp mà lại thông thoáng, mát mẻ. Đồng thời, phải cân nhắc đến cảnh quan xung quanh của ngôi nhà, quan cảnh xã hội của ngôi nhà.

Vậy, người tuổi Canh Dần 1950 hợp với hướng nào nhất để xây nhà, mua nhà?

Tổng quan về tuổi Canh Dần 1950

Năm sinh gia chủ : 1950 Canh Dần
Mệnh gia chủ : Tùng Bách Mộc
Cung gia chủ : Nam Khôn, Nữ Khảm
Quẻ trạch gia chủ: Nam Tây tứ trạch, Nữ Đông tứ trạch

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Canh Dần 1950 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Canh Dần Nam mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Bắc(22.5° – 67.4°), Hướng Thiên y: Tây(247.5° – 292.4°), Hướng Diên niên: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Phục vị: Tây Nam(202.5° – 247.4°).

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Canh Dần 1950 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Canh Dần Nữ mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Nam(112.5° – 157.4°), Hướng Thiên y: Đông(67.5° – 112.4°), Hướng Diên niên: Nam(157.5° – 202.4°), Hướng Phục vị: Bắc(337.5° – 22.4°).

 

Tổng quan về tuổi Nhâm Dần 1962

Năm sinh dương lịch: 1962
Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần
Quẻ mệnh: Nam Khôn Thổ – Nữ Tốn Thổ
Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
Quẻ trạch gia chủ: Nam Tây tứ trạch – Nữ Đông Tứ Trạch

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Nhâm Dần 1962 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Nhâm Dần Nam mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Bắc(22.5° – 67.4°), Hướng Thiên y: Tây(247.5° – 292.4°), Hướng Diên niên: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Phục vị: Tây Nam(202.5° – 247.4°).

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Nhâm Dần Nữ mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Bắc(337.5° – 22.4°), Hướng Thiên y: Nam(157.5° – 202.4°), Hướng Diên niên: Đông(67.5° – 112.4°), Hướng Phục vị: Đông Nam(112.5° – 157.4°).

 

Tổng quan về tuổi Giáp Dần 1974

Năm sinh gia chủ : 1974 Giáp Dần
Mệnh gia chủ : Đại Khê Thủy
Cung gia chủ : Cấn (Nam) – Đoài (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Đông Tứ Trạch (Nữ)

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Giáp Dần 1974 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Giáp Dần Nam mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Tây Nam(202.5° – 247.4°), Hướng Thiên y: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Diên niên: Tây(247.5° – 292.4°), Hướng Phục vị: Đông Bắc(22.5° – 67.4°).

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Giáp Dần 1974 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Giáp Dần Nữ mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Thiên y: Tây Nam(202.5° – 247.4°), Hướng Diên niên: Đông Bắc(22.5° – 67.4°), Hướng Phục vị: Tây(247.5° – 292.4°).

 

Tổng quan về tuổi Bính Dần 1986

Năm sinh gia chủ : 1986 Bính Dần
Mệnh gia chủ : Lộ Trung Hỏa
Cung gia chủ : Khôn (Nam) – Khảm (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) Đông Tứ trạch (Nữ)

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Bính Dần 1986 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Bính Dần Nam mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Bắc(22.5° – 67.4°), Hướng Thiên y: Tây(247.5° – 292.4°), Hướng Diên niên: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Phục vị: Tây Nam(202.5° – 247.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Bính Dần 1986 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Bính Dần Nữ mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Nam(112.5° – 157.4°), Hướng Thiên y: Đông(67.5° – 112.4°), Hướng Diên niên: Nam(157.5° – 202.4°), Hướng Phục vị: Bắc(337.5° – 22.4°).

 

Tổng quan về tuổi Mậu Dần 1998

Năm sinh gia chủ : 1998 Mậu Dần
Mệnh gia chủ : Thành Đầu Thổ
Cung gia chủ : Khôn (Nam) – Tốn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Đông tứ trạch (Nữ)

Căn cứ vào Bát quái, chúng ta hoàn toàn có thể chọn được hướng tốt và hướng xấu với việc xây nhà, mua nhà hợp phong thủy theo tuổi gia chủ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Mậu Dần 1998 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Mậu Dần Nam mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Đông Bắc(22.5° – 67.4°), Hướng Thiên y: Tây(247.5° – 292.4°), Hướng Diên niên: Tây Bắc(292.5° – 337.4°), Hướng Phục vị: Tây Nam(202.5° – 247.4°).

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi gia chủ Mậu Dần 1998 Nữ mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Kết luận, gia chủ tuổi Mậu Dần Nữ mạng nên đặt vị trí cửa chính và hướng cửa chính như sau:

Hướng Sinh khí: Bắc(337.5° – 22.4°), Hướng Thiên y: Nam(157.5° – 202.4°), Hướng Diên niên: Đông(67.5° – 112.4°), Hướng Phục vị: Đông Nam(112.5° – 157.4°).

Tin bài liên quan