Tuổi Mão hợp hướng nào?

Tuổi Mão hợp hướng nào?

Xem hướng hợp với tuổi là một phần quan trọng truong thuật phong thuỷ, một ngôi nhà tốt sẽ mang tới may mắn, thịnh vượng và sung túc cho gia chủ tới suốt cuộc đời; hướng hợp với vị trí làm việc,... Trong đó xem hướng nhà theo tuổi là một trong những yếu tố để đảm bảo ngôi nhà hợp phong thủy, mang lại cát lợi. Dưới đây là gợi ý hướng tốt xấu cho người tuổi Mão.

Việc chọn hướng tốt, hợp nhất với người tuổi Mão Nam, Nữ mạng sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc đến với ngôi nhà. Hướng nhà, bàn làm việc, bàn thờ,.. tốt thì gia chủ vận trình mới vượng.

Hướng nhà, bàn làm việc, bàn thờ, ảnh hưởng lớn đến môi trường làm việc và cư trú. Việc lựa chọn hướng nhà phải bao quát điều kiện khí hậu, hoàn cảnh địa lí… Thông thường, hướng nhà tốt là phải đáp ứng được yêu cầu là mùa đông nhận được ánh sáng mặt trời, mùa hè tránh được ánh nắng chiếu trực tiếp mà lại thông thoáng, mát mẻ.

HƯỚNG TỐT

Sinh Khí: có lợi cho việc thăng quan tiến chức, tấn tài tấn lộc, công danh vượng phát.

Thiên Y: Có lợi cho sức khỏe, tài lộc, giúp gia chủ tránh ốm đau bệnh tật.

Diên Niên: Phúc đức dài lâu, trường thọ, của cải sung túc, gia đình hòa mục.

Phục Vị: Trường thọ, có lộc về đường con cái.

HƯỚNG XẤU

Tuyệt Mệnh: Mang tai họa, tổn hại về sức khỏe, tuổi thọ, dễ bị tiểu nhân hãm hại, tài lộc tiêu tan.

Ngũ Quỷ (Giao Chiến): Điềm báo họa về ốm đau bệnh tật, khẩu thiệt thị phi, hao tài tốn của.

Lục Sát: Họa mất của, kiện tụng, có thương tổn về người, vật nuôi và cây trồng.

Họa Hại: Điềm báo họa mất của, quan tụng, khẩu thiệt thị phi, ốm đau bệnh tật, tài lộc hư hao.

 

Tuổi Tân Mão 1951

Tổng quan về tuổi Tân Mão 1951

Năm sinh gia chủ : 1951 Tân Mão
Mệnh gia chủ : Tùng Bách Mộc
Cung gia chủ : Tốn (Nam) – Khôn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Tuổi Quý Mão 1963

Năm sinh gia chủ : 1963 Quý Mão
Mệnh gia chủ : Kim Bạch Kim
Cung gia chủ : Khảm (Nam) – Cấn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Tổng quan về tuổi Ất Mão 1975

Năm sinh gia chủ : 1975 Ất Mão
Mệnh gia chủ : Đại Khê Thủy
Cung gia chủ : Đoài (Nam) – Cấn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Tây tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Tuổi Đinh Mão 1987

Năm sinh gia chủ : 1987 Đinh Mão
Mệnh gia chủ : Lộ Trung Hỏa
Cung gia chủ : Tốn (Nam) – Khôn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Thiên y: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Diên niên: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Phục vị: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Lục sát: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Tuổi Kỷ Mão 1999

Năm sinh gia chủ : 1999 Kỷ Mão
Mệnh gia chủ : Thành Đầu Thổ
Cung gia chủ : Khảm (Nam) – Cấn (Nữ)
Quẻ trạch gia chủ: Đông tứ trạch (Nam) – Tây tứ trạch (Nữ)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng tốt và hướng xấu đối với tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

T/H.

Xem tiếp các bài:
Tra cứu sim phong thuỷ
Gieo quẻ đoán việc
Con số may mắn theo 12 con giáp
Xem ngày tốt xấu theo tuổi
Những cách thay đổi vận mệnh