Người mệnh Kim xây nhà, mua nhà hợp với hướng nào nhất?

Người mệnh Kim xây nhà, mua nhà hợp với hướng nào nhất?

Việc chọn hướng nhà tốt, hợp nhất với người mệnh Kim sẽ mang lại những điều may mắn cho gia đình, tài lộc đến với ngôi nhà. Hướng nhà tốt thì gia chủ vận trình mới vượng.

Theo phong thủy ngũ hành việc chọn vị trí nhà và cách sắp xếp là vô cùng quan trọng. Hướng nhà là phương mà mặt cửa trướng hướng tới, có các hướng cụ thể là Bắc, Nam, Đông, Tây, Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam. Hướng nhà được gọi theo cung quái của Hậu thiên bát quái như nhà phương Càn, phưởng Khảm… hoặc gọi là hướng Nam, hướng Bắc,..

Không chỉ chọn hướng nhà mà các bạn cũng cần chọn cho mình một hướng làm việc hợp tuổi và hợp với mệnh để công việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Ngoài ra trên bàn làm việc cũng cần bố trí sao cho các đồ đạc được ngăn nắp, trật tự.

Chọn được hướng nhà và hướng làm việc hợp với mệnh và tuổi của bản thân sẽ giúp các bạn có nhiều tài lộc, may mắn, cuộc sống được thuận lợi. Đó là lí do vì sao bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi chọn ra hướng nhà của mình sao cho hợp phong thủy.

Trước khi mua nhà, xây nhà, sửa nhà việc chọn hướng nhà rất quan trọng, nó giúp gia chủ thu hút khí tốt vào ngôi nhà và mang tài lộc cho gia đình bạn. Phong thủy phòng khách, phòng ngủ, phòng thờ nên lựa chọn hướng tốt là Thiên Y, Phục Vị, Sinh Khí.

Thiên y: Gặp thiên thời sẽ được che chở
Phục vị: Được sự giúp đỡ
Diên niên: Mọi sự đều ổn định
Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
Ngũ quỷ: Gặp tai họa
Lục sát: Nhà có sát khí
Họa hại: Nhà có hung khí
Tuyệt mệnh: Chết chóc

1. Người mệnh Kim nên mua nhà, xây nhà hướng nào?

Nhà dưới tầng hầm, nhà mặt đất

Nghe có vẻ không được sang chảnh với 1 căn nhà nằm dưới tầng hầm nhưng theo phong thủy thì đó lại là vị trí cực kì tốt cho người mệnh Kim. Điều này cũng tương tự với căn nhà mặt đất hay nhà tầng 1 ở các căn chung cư. Đất ngũ hành thuộc Thổ, Thổ lại dưỡng cho Kim, nhờ thế mà vận trình của gia chủ mệnh Kim sẽ nhanh chóng tăng tiến đúng như mong muốn.

Thêm nữa, căn nhà với yếu tố Thổ vượng sẽ giúp cho người mệnh Kim giảm bớt sự cứng rắn và mạnh mẽ đến cố chấp trong tính cách của mình.

Có thể nét tính cách đó sẽ tốt nếu bản mệnh sống vào thời xưa, lăn lộn giữa chốn giang hồ, còn với cuộc sống hiện đại nơi thành thị thì sự mềm dẻo, linh hoạt mới là bước đệm để bản mệnh đạt được mục tiêu mà mình đề ra.

Vạn sự khởi đầu nan, những sự vất vả trong ngày đầu lập nghiệp sớm sẽ qua đi, người mệnh Kim sẽ có được thành công trên chặng đường dài sắp tới.

Nhà hướng Chính Tây

Một lần nữa, lựa chọn khi xem hướng mua nhà cho người mệnh Kim lại có phần trái ngược với quan niệm thông thường. Người Việt Nam hiếm khi chọn căn nhà hướng Tây bởi nó không thích hợp với điều kiện khí hậu nước ta, mùa hè nóng nực mà mùa đông dễ gió lạnh. Tuy nhiên, người mệnh Kim lại rất hợp với căn nhà hướng Chính Tây.

Trong ngũ hành, Chính Tây thuộc Kim, cùng mệnh với gia chủ. Từ cùng 1 nguồn gốc sinh ra, căn nhà hướng Chính Tây sẽ trực tiếp tăng vận khí cho gia chủ. Người mệnh Kim muốn sự nghiệp thăng tiến, làm ăn phát đạt, tình duyên như ý thì chắc chắn không thể bỏ qua lựa chọn này khi mua 1 căn nhà cho riêng mình.

Căn nhà hướng Chính Đông

Trong cuộc đời chắc chắn sẽ xảy ra rất nhiều chuyện mà bản thân chúng ta chẳng thể nào dự đoán trước được. Khi những chuyện bất ngờ xảy ra, nó có thể đem đến cho chúng ta nguy cơ, cũng có thể đem đến cho chúng ta cơ hội.

Khi mua nhà, có lẽ mọi người thường sẽ chỉ nghĩ đến việc có an cư mới lạc nghiệp, nhưng nếu xét về phong thủy nhà ở thì 1 căn nhà hợp mệnh với gia chủ còn có nhiều ý nghĩa hơn thế, có thể mang tới cho gia chủ nhiều thành công về mọi mặt trong cuộc sống.

Căn nhà hướng Chính Đông với người mệnh Kim cũng có ý nghĩa tương tự như vậy. Bản mệnh nhờ sống trong căn nhà hợp mệnh với mình mà có thể đổi vận đại phú đại quý, cũng giành được nhiều thành công ngoài mong đợi.

2. Người mệnh Kim không nên mua nhà, xây nhà hướng nào?

Hướng Chính Nam

Đối với người phương Đông thì căn nhà hướng Nam là điều rất tốt đẹp, tuy nhiên, khi xét về phong thủy nhà ở cho người mệnh Kim thì đây lại là 1 lựa chọn không đúng đắn cho lắm.

Người mệnh Kim nếu sống trong căn nhà hướng này thì dương khí quá vượng, sẽ ảnh hưởng đến vận trình của mệnh chủ, thậm chí có thể trực tiếp hủy hoại những điều tốt đẹp mà gia chủ đang có được.

Những việc vốn đang tiến triển tốt đẹp bỗng nửa đường đứt gánh, bản mệnh có thể sẽ không thể ngờ được hậu quả của việc nhà hướng không hợp với gia chủ sẽ gây ra những tác hại như thế nào đâu.

Hướng Chính Bắc

Nếu bạn có ý định mua nhà và được giới thiệu cho căn nhà hướng Chính Bắc thì tốt nhất nên từ chối, bởi hướng nhà xấu với người mệnh Kim này có thể khiến cho bạn phải hối hận sau này. Còn trong trường hợp bất khả kháng thì bản mệnh bắt buộc phải tiến hành hóa giải bằng bài trí phong thủy trong nhà sao cho hợp lý.

Nhà hướng Chính Bắc không hợp với người mệnh Kim, khiến cho tiền tài, gia sản trong nhà dễ bị tiêu tán, sức khỏe của các thành viên trong gia đình cũng bị ảnh hưởng ít nhiều, đó có lẽ là điều mà chẳng ai mong muốn khi mua 1 căn nhà mới cho mình.

Sau đây là những hướng nhà tốt xấu cho người mệnh Kim theo từng tuổi (xem theo Nam mạng) để các bạn lựa chọn:

Theo phong thủy khi chọn hướng nhà thì người ta hay chia nhà và tuổi thành hai nhóm Đông – Tây cụ thể như sau:

Những người có năm sinh thuộc quẻ Chấn, Tốn, Khảm, Ly thuộc Đông tứ mệnh, chỉ nên chọn nhà theo hướng Đông, Đông Nam, Bắc và Nam, có nghĩa là chọn những nhà thuộc Đông tứ trạch thì mọi sự mới tốt đẹp được.

Còn những người có năm sinh thuộc các quẻ Càn, Khôn, Cấn, Đoài thuộc Tây tứ mệnh, vì vậy gia chủ nên chọn nhà có các hướng Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc và Tây, tức là những nhà thuộc Tây tứ trạch.

Nhâm Thân (1992)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Ất Mùi (1955, 2015)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Giáp Tý (1984)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Quý Dậu (1993)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Thiên y: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Diên niên: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Phục vị: Tây (247.5° – 292.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Lục sát: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Hoạ hại: Bắc (337.5° – 22.4°)

Nhâm Dần (1962, 2022)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

Ất Sửu (1985)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Thiên y: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Diên niên: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Phục vị: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Lục sát: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Nam (112.5° – 157.4°)

Canh Thìn (1940, 2000)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Thiên y: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Diên niên: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Phục vị: Nam (157.5° – 202.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Lục sát: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Quý Mão (1963, 2023)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Tân Tỵ (1941, 2001)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Thiên y: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Diên niên: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Phục vị: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Lục sát: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° – 202.4°)

Canh Tuất (1970, 2030)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Thiên y: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Diên niên: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Phục vị: Đông (67.5° – 112.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Lục sát: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Giáp Ngọ (1954, 2014)

Hướng tốt (Đông tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Thiên y: Đông (67.5° – 112.4°)
Hướng Diên niên: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Phục vị: Bắc (337.5° – 22.4°)

Hướng xấu (Tây tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam (202.5° – 247.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Lục sát: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Hoạ hại: Tây (247.5° – 292.4°)

Tân Hợi (1971, 2031)

Hướng tốt (Tây tứ trạch)

Hướng Sinh khí: Đông Bắc (22.5° – 67.4°)
Hướng Thiên y: Tây (247.5° – 292.4°)
Hướng Diên niên: Tây Bắc (292.5° – 337.4°)
Hướng Phục vị: Tây Nam (202.5° – 247.4°)

Hướng xấu (Đông tứ trạch)

Hướng Tuyệt mệnh: Bắc (337.5° – 22.4°)
Hướng Ngũ quỷ: Đông Nam (112.5° – 157.4°)
Hướng Lục sát: Nam (157.5° – 202.4°)
Hướng Hoạ hại: Đông (67.5° – 112.4°)

* Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo.

Xem tiếp các bài:
Tra cứu sim phong thuỷ
Gieo quẻ đoán việc
Con số may mắn theo 12 con giáp
Xem ngày tốt xấu theo tuổi
Những cách thay đổi vận mệnh